Giá thi công nhà xưởng hiện nay dao động từ 1.250.000 VNĐ/m² đến 3.800.000 VNĐ/m² đối với nhà kết cấu thép tiền chế, và từ 4.200.000 VNĐ/m² đến 5.500.000 VNĐ/m² đối với nhà xưởng bằng bê tông cốt thép. Chi phí thực tế phụ thuộc lớn vào diện tích, tải trọng nền, công năng sử dụng và các hạng mục phụ trợ đi kèm.
Với hơn 15 năm kinh nghiệm thực chiến trực tiếp thiết kế, thi công và cải tạo hàng trăm dự án nhà xưởng quy mô lớn nhỏ tại các tại các khu công nghiệp trọng điểm phía Nam (Bình Dương, Đồng Nai, Long An, TP.HCM, Bà Rịa – Vũng Tàu…). ATPCONS tổng hợp bảng giá thi công nhà xưởng mới nhất, phân tích các yếu tố ảnh hưởng và giải pháp tối ưu chi phí thực tế cho Chủ đầu tư.
1. Giá Thi Công Nhà Xưởng Hiện Nay Bao Nhiêu?

Giá thi công nhà xưởng công nghiệp được cấu thành từ 3 phần chính: Chi phí thiết kế, chi phí khung kèo thép và chi phí nhân công/xây dựng phần thô.
- Thiết kế nhà xưởng: Dao động từ 50.000 – 100.000 VNĐ/m^2 (Đặc biệt: Giảm 100% giá thiết kế khi ký hợp đồng thi công trọn gói).
- Phần khung kèo thép: Dao động từ 1.200.000 – 1.900.000 VNĐ/m^2.
- Phần xây dựng thô: Dao động từ 600.000 – 1.000.000 VNĐ/m^2.
- Chi phí thi công trọn gói: Dao động từ 1.800.000 – 2.900.000 VNĐ/m^2 đối với các mẫu nhà xưởng tiêu chuẩn.
2. Bảng Báo Giá Thi Công Nhà Xưởng Mới Nhất
2.1. Bảng Đơn Giá Thi Công Trọn Gói & Phần Thô Tham Khảo
|
Loại Hình & Quy Mô Nhà Xưởng |
Đơn Giá Thi Công Trọn Gói (VNĐ/m²) | Đơn Giá Thi Công Phần Thô (VNĐ/m²) | Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
DOCX |
|
Nhà kho, nhà xưởng đơn giản (Diện tích ~1.500 m²) |
1.800.000 – 2.900.000 | 1.350.000 – 1.550.000 | Cột đổ bê tông/xây lõi thép, cao <7.5m, sắt hộp, kèo thép V, tường xây 100mm (cao <1.5m), lợp mái tôn. Nền bê tông 100mm, tải trọng xe nâng <5 tấn. |
| Nhà để xe KCN (Có tấm lấy sáng Polycarbonate 10mm) | 2.200.000 – 2.450.000 | 1.500.000 |
Kết cấu khung thép nhẹ, lợp bổ sung tấm lấy sáng Polycarbonate 10mm. |
| Mở rộng kho bãi / Lắp khung thép (Đã có sẵn nền bê tông) |
1.250.000 – 1.550.000 |
800.000 – 1.000.000 |
Lắp đặt phần khung thép và mái bao che trên nền bê tông có sẵn. |
|
Nhà xưởng kết cấu thép khẩu độ lớn (Tải trọng nặng) |
2.500.000 – 3.800.000 | 1.600.000 – 2.500.000 | Nền bê tông ∼150m2 với 2 lớp sắt chịu tải xe nâng nặng đến 6.5 tấn. |
| Nhà xưởng Bê tông Cốt thép (1 trệt 1 lầu hoặc 2 lầu trở lên) |
4.200.000 – 5.500.000 |
2.500.000 – 3.000.000 |
Khung cột BTCT kiên cố, sàn bê tông chịu tải trọng lớn. |
|
Nhà kết cấu thép tiêu chuẩn thị trường |
2.400.000 – 3.500.000 |
1.600.000 – 2.400.000 |
Khung thép tiền chế chịu lực tốt, ứng dụng đa dạng ngành nghề. |
3. Giá Từng Hạng Mục Trong Thi Công Nhà Xưởng
|
STT |
Danh Mục Công Việc / Vật Tư | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Mới 2026 (VNĐ) | Quy Cách & Chủng Loại Vật Tư | Chú Thích Tối Ưu Chi Phí |
I |
HẠNG MỤC MÓNG & NỀN XƯỞNG |
||||
|
1 |
Ép móng cọc BTCT D250 | mét | 285.000 | Thép Vinakyoei, đai 6 mm | Dành cho nền đất yếu, đất bùn |
| 2 | Đóng cọc tràm ($4.5\text{m}$, D8-10) | cây | 45.000 | Cọc loại 1, thẳng, đủ đường kính |
Tối ưu chi phí cho xưởng tải trọng nhẹ |
|
3 |
Đào đất nền (Thủ công / Cơ giới) | m^3 | 45.000 – 185.000 | Máy đào / Nhân công đầm nén | Tùy thuộc khối lượng đào sâu hay nông |
| 4 | San lấp nâng nền (Cát / Đá cấp phối 0-4) | m^3 | 195.000 – 360.000 | Cát san lấp / Đá mấp phối 0-4 |
Tính theo chiều sâu nâng nền thực tế |
|
5 |
Bê tông lót móng đá 1×2 (M150 / M250) | m^3 | 1.805.000 – 2.210.000 | Xi măng Hà Tiên, Holcim | Tạo lớp lót bằng phẳng trước khi đổ móng |
II |
HẠNG MỤC THÔ & TƯỜNG BAO CHE |
||||
|
6 |
Gia công, gia cố cốt thép xây dựng | Kg | 24.000 | Thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam | Tính theo weight kg thép thực tế |
| 7 | Ván khuôn móng, cột, dầm, sàn | m^2 | 248.000 | Ván phủ phim / Ván gỗ tiêu chuẩn |
Chi phí cốp pha định hình |
|
8 |
Xây tường gạch ống 10 (8x8x18) | m^3 | 2.902.500 | Gạch Tuynel loại 1 | Tường bao xưởng hoặc tường ngăn |
| 9 | Xây tường gạch ống 20 (8x8x18) | m^3 | 4.537.500 | Gạch Tuynel loại 1 |
Tường bao dày chống nóng, chống trộm |
|
10 |
Trát tường ngoài / tường trong (Mác 75) | m^2 | 130.000 – 145.000 | Xi măng Hà Tiên, Holcim | Đã bao gồm nhân công + vật tư xi cát |
III |
KẾT CẤU KHUNG THÉP & MÁI TÔN |
||||
|
11 |
Gia công & Lắp dựng Khung thép | Kg | 35.000 | Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN | Gồm cột, dầm kèo, cửa, khung mái |
| 12 | Hệ giằng mái, giằng cột & Xà gồ C | Kg | 32.000 | Thép CT3, mạ kẽm/sơn chống gỉ |
Gia cường độ vững chắc cho nhà xưởng |
|
13 |
Lợp tôn hoa 4.5 dem lót sàn/mái | m^2 | 185.000 | Tôn Hoa Sen, Povina, Miền Nam | Tôn lạnh mạ màu chống nóng |
| 14 | Sàn Cemboard 20mm (1.2×2.4) | m^2 | 380.000 | Tấm Cemboard Thông Hưng |
Làm sàn gác lửng, sàn văn phòng nhẹ |
IV |
HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC & TRẦN |
||||
|
15 |
Bả matit & Sơn lót tường ngoài / trong | m^2 | 40.000 – 80.000 | Bột Wall Joton, Sơn Maxilite |
Tăng độ bền và thẩm mỹ công trình |
| 16 | Trần thạch cao thả (60×60) / Chìm | m^2 | 165.000 – 185.000 | Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường |
Dành cho khu văn phòng, nhà xưởng sạch |
|
17 |
Làm trần nhựa | m^2 | 130.000 | Tấm nhựa Đài Loan |
Giải pháp trần giá rẻ cho kho bãi |
4. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thi Công

- Quy mô diện tích & Công năng: Xây dựng diện tích càng lớn thì đơn giá trên mỗi m^2 càng giảm đáng kể.
- Tải trọng nền & Địa chất công trình: Công trình nằm trên đất yếu cần đóng cọc tràm hoặc móng cọc bê tông cốt thép D250, nâng nền cát san lấp/đá cấp phối 0-4 khiến chi phí phần móng thay đổi.
- Mức độ chịu tải của xe nâng: Xưởng sử dụng xe nâng <5 tấn đòi hỏi lớp bê tông nền 100mm đơn giản; trong khi xưởng sử dụng xe nâng tải trọng >6.5 tấn yêu cầu bê tông nền 150m^2 gia cố 2 lớp sắt.
- Vật tư kết cấu thép: Lựa chọn thép hình CT3, thép Việt Nhật, Pomina hay loại tôn lợp (tôn lạnh, tôn cách nhiệt) sẽ tác động trực tiếp đến tổng dự toán.
- Thiết kế tầng: Nhà xưởng bê tông cốt thép 1 trệt 1 lầu hoặc 2 lầu trở lên có đơn giá (4.2 – 5.5 triệu/m^2) cao hơn xưởng khung thép trệt (1.8 – 2.9 triệu/m^2).
5. Cách Tối Ưu Chi Phí Nhưng Vẫn Đảm Bảo Chất Lượng

- Sử dụng kết cấu thép tiền chế thay vì bê tông cốt thép: Khung thép tiền chế có thể áp dụng cho các công trình cao đến 30m. Lựa chọn giải pháp này giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 35% chi phí so với truyền thống.
- Tận dụng hạ tầng nền có sẵn: Đối với việc mở rộng kho bãi đã có sẵn nền bê tông, doanh nghiệp chỉ cần tính chi phí gia công và lắp đặt khung thép (1.250.000 – 1.550.000 VNĐ/m^2), giảm đáng kể chi phí đào đắp nền móng.
- Chọn gói thiết kế – thi công trọn gói: Được miễn phí 100% chi phí thiết kế, đồng thời hạn chế tối đa chi phí phát sinh ngoài hợp đồng nhờ bảng bóc tách chi tiết.
6. Báo Giá Thực Tế Từ Các Dự Án ATPCONS
6.1. Dự Án Nhà Xưởng Sản Xuất Hạt Điều Phú Thủy (Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận)

- Tổng chi phí thi công trọn gói: 2.200.000 – 2.600.000 VNĐ/m^2
- Quy mô diện tích: Gần 2.500 m^2 -> Tổng ngân sách đầu tư: 5,5 – 6,5 Tỷ VNĐ
- Các hạng mục giá chính:
-
- Chi phí khung kèo thép & mái tôn bao che: 1.300.000 – 1.500.000 VNĐ/m^2 (Khung thép V & sắt hộp, mái tôn lạnh chống nóng).
- Chi phí phần thô & nền sàn: 700.000 – 900.000 VNĐ/m^2 (Bê tông nền xoa màng Hardener tăng cứng chịu tải xe nâng nhẹ).
- Chi phí hệ thống hạ tầng & MEP cơ bản: 200.000 – 300.000 VNĐ/m^2 (Hệ thống chiếu sáng, thoát nước mưa).
- Đánh giá bài toán giá: Đây là mức giá rất tối ưu cho ngành chế biến nông sản. ATPCONS đã tư vấn sử dụng hệ vách tôn kết hợp lam gió tự nhiên thay cho tường xây gạch cao, giúp CĐT tiết kiệm hơn 15% chi phí xây dựng phần thô so với dự toán ban đầu.
Xem chi tiết dự án: Nhà xưởng sản xuất Hạt điều Phú Thủy
6.2. Dự Án Nhà Xưởng Bách Hợp (KCN Phía Nam)

- Tổng chi phí thi công trọn gói: 2.500.000 – 3.100.000 VNĐ/m^2
- Quy mô diện tích: 3.800 m^2 -> Tổng ngân sách đầu tư: 9,5 – 11,7 Tỷ VNĐ
- Các hạng mục giá chính:
- Chi phí kết cấu khung thép tiền chế nặng: 1.450.000 – 1.700.000 VNĐ/m^2 (Khép khẩu độ lớn, xà gồ C/Z mạ kẽm).
- Chi phí gia cố nền & Sơn sàn Epoxy: 850.000 – 1.100.000 VNĐ/m^2 (Nền bê tông 2 lớp thép chịu lực máy móc, phủ Epoxy 3 lớp chống bụi).
- Chi phí tường bao & cách nhiệt: 200.000 – 300.000 VNĐ/m^2 (Tường gạch chân 1.5m + Tôn cách nhiệt PU 3 lớp).
- Đánh giá bài toán giá: Thuộc phân khúc giá trung bình – chất lượng cao. Mức giá chênh lệch chủ yếu nằm ở phần xử lý nền bê tông chịu lực nặng và sơn Epoxy. Tuy chi phí ban đầu cao hơn 10% so với xưởng thông thường nhưng giúp doanh nghiệp không tốn chi phí bảo trì nứt sàn trong 8-10 năm.
Xem chi tiết dự án: Nhà xưởng Bách Hợp
6.3. Dự Án Văn Phòng Công Ty WASOL & Xưởng Kỹ Thuật (TP.HCM)

- Tổng chi phí thi công hoàn thiện trọn gói: 3.500.000 – 4.800.000 VNĐ/m^2
- Quy mô diện tích: Gần 1.200m^2 -> Tổng ngân sách đầu tư: Gần 4,2 – 5,7 Tỷ VNĐ
- Các hạng mục giá chính:
- Chi phí phần khung kết cấu thép & sàn Cemboard/BTCT: 1.800.000 – 2.200.000 VNĐ/m^2.
- Chi phí hoàn thiện kiến trúc, vách kính & nội thất văn phòng: 1.200.000 – 1.800.000 VNĐ/m^2 (Vách kính cường lực, trần thạch cao Vĩnh Tường, thảm/gạch sàn).
- Chi phí hệ thống M&E, điều hòa & PCCC: 500.000 – 800.000 VNĐ/m^2.
- Đánh giá bài toán giá: Đơn giá cao hơn các xưởng sản xuất thuần túy do mô hình tích hợp Văn phòng điều hành cao cấp. Giải pháp kết cấu thép lắp ghép giúp rút ngắn 40% thời gian thi công, giúp CĐT tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí mặt bằng và vốn vay ngân hàng.
Xem chi tiết dự án: Dự Án Văn Phòng Công Ty WASOL & Xưởng Kỹ Thuật (TP.HCM)
7. Quy Trình Báo Giá Và Thi Công Nhà Xưởng Tại ATPCONS

- Tiếp nhận nhu cầu & Khảo sát mặt bằng: Đội ngũ kỹ sư khảo sát địa chất, đo đạc hiện trạng công trình.
- Lập phương án & Báo giá dự toán: Tính toán chi tiết dự toán chi phí dựa vào mục đích sử dụng và quy mô công trình.
- Ký kết Hợp đồng: Cam kết minh bạch đơn giá vật tư, điều khoản hợp đồng và tiến độ bàn giao.
- Gia công & Thi công xây dựng: Đội ngũ thợ tay nghề giỏi, chuyên nghiệp thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và thẩm mỹ.
- Nghiệm thu & Bàn giao: Bàn giao công trình đúng tiến độ cam kết
8. ATPCONS – Đơn vị thi công, báo giá minh bạch

- Báo giá minh bạch, không phát sinh: Bóc tách dự toán chi tiết từng kg thép, m^3 bê tông theo bảng BOQ, cam kết giữ nguyên giá trong hợp đồng.
- Tối ưu kết cấu, giảm 10% – 15% vật tư: Kỹ sư tính toán khẩu độ kèo và giải pháp móng kinh tế, giúp cắt giảm lượng thép dư thừa mà vẫn đảm bảo chịu lực.
- Giá vật tư gốc từ nhà máy: Nhập trực tiếp từ các thương hiệu lớn (Thép Việt Nhật, Pomina, Tôn Hoa Sen, Xi măng Hà Tiên…) nên giá thành cạnh tranh (1.800.000 – 2.900.000 VNĐ/m^2).
- Rút ngắn thời gian thi công: Bàn giao xưởng sớm giúp doanh nghiệp đưa vào vận hành nhanh, giảm chi phí lãi vay và chi phí thuê mặt bằng.
- Bảo hành kết cấu 10 năm: Giúp CĐT không tốn thêm chi phí dặm vá, sửa chữa trong suốt quá trình vận hành ban đầu.
9. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCONS
ATPCONS
𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
🌐 Website: www.atpcons.com
📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM

