Báo giá nội thất nhà xưởng

Báo giá nội thất nhà xưởng để làm đẹp, gia tăng không gian nội thất nhà xưởng, nhà tiền chế rất nhiều được chủ đầu tư quan tâm, vì đây là phần tốn kém nhất của dự án xây dựng. Giá nhà thép tiền chế phù hợp với những công trình làm nhà xưởng, nhà kho, thời gian thi công nhanh.

Thông thương một công trình gồm 3 giai đoạn chính: Thiết kế, Gia công cấu kiện, lắp dựng. Nên việc chọn báo giá cho dự án phù hợp quy mô công trình, công năng sử dụng, nền đất, nguyên liệu thép… nhưng nếu so kết cấu bê tông cốt thép thì tiết kiệm chi phí lên đến 2/3

Công ty ATP Cons với đội ngũ kỹ sư nhiều năm kinh nghiệm, có xưởng sản xuất gia công riêng nên đảm bảo tư vấn cho quý khách thiết kế tiết kiệm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Đặc biệt, ATP Cons luôn chú trọng đến chất lượng công trình trong suốt quá trình sử dụng.

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú
1 Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m 100 190.000 Thép Vinakyoei, mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 cây 50 30.000 Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 20 25.000
4 Đào đất nền thủ công m3 20 15.000
5 Đào đất nền cơ giới m3 300 5.000
6 Đắp đất nền thủ công m3 20 10.000
7 Đắp đất nền cơ giới m3 300 5.000
8 Nâng nền bằng  cát san lấp m3 50 90.000
9 Nâng nền bằng  cấp  phối 0-4 m3 50 180.000
10 Ban đổ đất dư m3 50 20.000
11 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 m3 5 850.000 XM Hà Tiên, Holcim
12 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 m3 5 1.238.000 XM Hà Tiên, Holcim
13 Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn m2 50 89.000
14 Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) m2 50 180.000
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng Kilôgam 100 19.900 Thép Việt Nhật, Nam, Pomina
16 Xây tường 10 ống 8x8x18 m3 5 1.250.000 Tile tuynel loại 1
17 Xây tường 20 ống 8x8x18 m3 5 1.650.000 Tile tuynel loại 1
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.900.000 Tile tuynel loại 1
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.850.000 Tile Tuynel loại 1
20 Trát tường ngoài, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
21 Trát tường trong M75 m2 50 72.000 XM Hà Tiên, Holcim
22 Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 50 150.000 Giá 180.000 đ / m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 160.000 Giá 200.000đ / m2
25 Lát  đá granit các loại m2 50 550.000 Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả  60 × 60 m2 50 120.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
27 Làm trần thạch cao chìm m2 50 130.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
28 Làm trần nhựa m2 50 80.000 Tấm nhựa Đài Loan
29 Bả bột matit vào tường m2 100 23,590 Powder bả Wall Joton
30 Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang m2 100 28.000 Powder bả Wall Joton
31 Sơn lên tường ngoài m2 100 27.500 Sơn lót Maxilite Sơn
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 22,550 Sơn lót Maxilite Sơn
33 Ch ống thấm sika theo quy trình m2 30 80.000 Ccông nghệ Sika
34 Vách ngăn th ạch  cao khung nhôm  – 1 mặt m2 50 130.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 50 180.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 90.000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 100 160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38 Lợp ng ói  rìa , ng ói nóc viên 20 30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39 Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) Kilôgam 2000 19.500 CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) Kilôgam 500 19.500 CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C Kilôgam 1000 17.500 CT3, TCXDVN
42 Tole hoa 4.5 dem lót sàn m2 30 119.000 CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m m2 50 198.000 C.ty Thông Hưng
44 Dây cột mái m2 100 119.000 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

DOWNLOAD BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ XƯỞNG

xây dựng nhà thép tiền chế

Bạn muốn download Hồ sơ năng lực ATPCons và Bảng giá thi công và xây dựng nhà thép ATPCons

Hoặc liên hệ trực tiếp số 0903 772 147 (Ms.Vân) hoặc add Zalo để trao đổi chi tiết hơn


CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

thi công nhà thép tiền chế

.
.
.
.