Thi công nhà xưởng Long Hậu là quá trình xây dựng các công trình nhà xưởng công nghiệp tại Khu công nghiệp (KCN) Long Hậu, tọa lạc tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Việc tìm kiếm một đơn vị thi công nhà xưởng Long Hậu uy tín không chỉ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo tiến độ vận hành sản xuất bền vững.
1. Tại sao KCN Long Hậu là lựa chọn hàng đầu để xây dựng nhà xưởng?

KCN Long Hậu sở hữu những lợi thế đặc thù mà không phải khu vực nào cũng có được:
- Vị trí chiến lược: Chỉ cách cụm cảng Hiệp Phước 3km và trung tâm Phú Mỹ Hưng 12km, giúp giảm thiểu tối đa chi phí vận chuyển.
- Hạ tầng hoàn thiện: Nền đất được quy hoạch đồng bộ, hệ thống điện lưới quốc gia ổn định và nhà máy xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Môi trường đầu tư: Thủ tục hành chính tại Long An ngày càng thông thoáng, hỗ trợ tối đa cho các doanh nghiệp xây mới hoặc mở rộng quy mô xưởng sản xuất.
2. Quy trình thi công nhà xưởng Long Hậu chuẩn chuyên nghiệp tại ATPCons

Một quy trình minh bạch là chìa khóa giúp dự án hoàn thành đúng tiến độ và không phát sinh chi phí ẩn.
- Bước 1: Tư vấn và Thiết kế bản vẽ (Kiến trúc & Cơ điện MEP) Khảo sát địa chất khu vực để đưa ra phương án móng phù hợp, tránh sụt lún. Thiết kế tối ưu hóa công năng và ánh sáng tự nhiên.
- Bước 2: Gia công cấu kiện thép tại nhà máy Các cấu kiện cột, kèo, dầm được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt trước khi vận chuyển ra công trường.
- Bước 3: Thi công phần móng và nền nhà xưởng Đổ bê tông móng, lắp đặt bu-lông neo. Phần nền được xử lý xoa nền bê tông hoặc sơn epoxy chống bám bụi, chịu tải trọng lớn.
- Bước 4: Lắp dựng khung thép tiền chế Sử dụng cần cẩu chuyên dụng để lắp dựng hệ khung chính, hệ chằng, xà gồ và tiến hành lợp tôn mái, tôn vách.
- Bước 5: Hoàn thiện và Bàn giao Lắp đặt hệ thống điện nước, PCCC (phòng cháy chữa cháy) đạt chuẩn, kiểm tra chất lượng toàn diện và bàn giao đưa vào sử dụng.
3. Báo giá thi công nhà xưởng tại Long Hậu (Tham khảo)
Mức giá thi công thường phụ thuộc vào diện tích, vật liệu và mục đích sử dụng (kho bãi hay xưởng sản xuất nặng). Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng tối thiểu |
Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | m | 100 | 190.000 | Thép Vinakyoei, mã 6mm) |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 | cây | 50 | 30.000 | Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | cái | 20 | 25.000 | |
| 4 | Đào đất nền thủ công | m3 | 20 | 15.000 | |
| 5 | Đào đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 6 | Đắp đất nền thủ công | m3 | 20 | 10.000 | |
| 7 | Đắp đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 8 | Nâng nền bằng cát san lấp | m3 | 50 | 90.000 | |
| 9 | Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | m3 | 50 | 180.000 | |
| 10 | Ban đổ đất dư | m3 | 50 | 20.000 | |
| 11 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 | m3 | 5 | 850.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 12 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 | m3 | 5 | 1.238.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn | m2 | 50 | 89.000 | |
| 14 | Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) | m2 | 50 | 180.000 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | Kilôgam | 100 | 19.900 | Thép Việt Nhật, Nam, Pomina |
| 16 | Xây tường 10 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.250.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 17 | Xây tường 20 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.650.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.900.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 19 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.850.000 | Tile Tuynel loại 1 |
| 20 | Trát tường ngoài, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 21 | Trát tường trong M75 | m2 | 50 | 72.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 23 | Lát nền gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 150.000 | Giá 180.000 đ / m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 160.000 | Giá 200.000đ / m2 |
| 25 | Lát đá granit các loại | m2 | 50 | 550.000 | Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| 26 | Làm trần thạch cao thả 60 × 60 | m2 | 50 | 120.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | m2 | 50 | 130.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 28 | Làm trần nhựa | m2 | 50 | 80.000 | Tấm nhựa Đài Loan |
| 29 | Bả bột matit vào tường | m2 | 100 | 23,590 | Powder bả Wall Joton |
| 30 | Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang | m2 | 100 | 28.000 | Powder bả Wall Joton |
| 31 | Sơn lên tường ngoài | m2 | 100 | 27.500 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | m2 | 100 | 22,550 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 33 | Chống thấm sika theo quy trình | m2 | 30 | 80.000 | Công nghệ Sika |
| 34 | Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt | m2 | 50 | 130.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 35 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m2 | 50 | 180.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 36 | Xử lý chống nóng sàn mái | m2 | 100 | 90.000 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| 37 | Lợp mái ngói | m2 | 100 | 160.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 38 | Lợp ngói rìa , ngói nóc | viên | 20 | 30.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 39 | Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) | Kilôgam | 2000 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 40 | Giằng (mái + cột + xà gồ) | Kilôgam | 500 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 41 | Xà gồ C | Kilôgam | 1000 | 17.500 | CT3, TCXDVN |
| 42 | Tole hoa 4.5 dem lót sàn | m2 | 30 | 119.000 | CT3, TCXDVN |
| 43 | Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m | m2 | 50 | 198.000 | C.ty Thông Hưng |
| 44 | Dây cột mái | m2 | 100 | 119.000 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
Lưu ý: Để có báo giá chính xác nhất theo mặt bằng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được khảo sát miễn phí.
4. Những lưu ý trọng yếu khi xây dựng nhà xưởng tại Long Hậu

- Giải pháp nền móng: Với địa tầng đặc trưng tại khu vực Cần Giuộc – Long An, việc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi là bắt buộc để tránh hiện tượng nứt gãy nền sau này.
- Tiêu chuẩn PCCC: Đây là yếu tố sống còn để doanh nghiệp được cấp phép hoạt động. Chúng tôi cam kết thiết kế hệ thống PCCC đạt chuẩn thẩm duyệt của cơ quan chức năng.
- Hệ thống xử lý nước thải: Phải kết nối đúng quy chuẩn với hệ thống chung của KCN Long Hậu để bảo vệ môi trường.
5. Tại sao nên chọn ATPCons thi công nhà xưởng?
Hành trình 15 năm đồng hành cùng sự phát triển của các doanh nghiệp đã tạo nên giá trị thương hiệu ATPCons:
- Kinh nghiệm thực chiến: Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi sở hữu đội ngũ, kỹ sư giám sát giàu kinh nghiệm trực chiến trên công trường, hoàn thành các dự án trọng điểm
- Chuyên gia pháp lý và PCCC: Cam kết tháo gỡ mọi vướng mắc về thủ tục xin phép xây dựng và thẩm duyệt PCCC mới nhất, giúp doanh nghiệp sớm nhận chứng nhận nghiệm thu để yên tâm đi vào sản xuất đúng tiến độ.
- Chính sách và chi phí minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng; không chậm tiến độ cam kết; không sử dụng vật tư kém chất lượng.
- Bảo hành và hỗ trợ sau bàn giao: ATPCons mang đến chính sách bảo hành lên đến 5 năm và bảo trì định kỳ nhanh chóng trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu từ khách hàng.
- Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành kết cấu lên đến 5 năm, hỗ trợ bảo trì định kỳ nhanh chóng.
6. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Hỏi: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² khoảng bao nhiêu?
Đáp: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² phụ thuộc vào loại hình công trình, giải pháp nền móng, tải trọng sử dụng, hệ thống PCCC và mức độ hoàn thiện. Để có báo giá chính xác, doanh nghiệp nên khảo sát thực tế và lập dự toán chi tiết theo nhu cầu sử dụng.
Hỏi: Thi công nhà xưởng mất bao lâu?
Đáp: Thời gian thi công nhà xưởng thường từ 45 – 150 ngày tùy theo diện tích, độ phức tạp của công trình và phạm vi công việc. Với các dự án quy mô vừa từ 1.000 – 5.000m², thời gian hoàn thành thường dao động từ 2 – 4 tháng nếu hồ sơ thiết kế và pháp lý được chuẩn bị đầy đủ.
Hỏi: ATPCons có hỗ trợ xin giấy phép xây dựng và hồ sơ PCCC không?
Đáp: Có. ATPCons cung cấp dịch vụ thiết kế và thi công nhà xưởng trọn gói, đồng thời hỗ trợ khách hàng trong quá trình xin giấy phép xây dựng, lập hồ sơ môi trường, thẩm duyệt thiết kế PCCC và hoàn thiện thủ tục nghiệm thu theo quy định hiện hành.
7. Dự án thi công nhà xưởng tiêu biểu tại ATPCons
7.1 Nhà thép tiền chế doanh nghiệp vừa Nhật
- Chủ đầu tư: Công ty Tín Nghĩa
- Địa điểm: KCN 3, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Thời gian xây dựng: 05 Tháng
- Giá trị hợp đồng: 13,60 Tỷ Đồng
7.2 Dự Án Nhà Máy Sản Xuất Dầu Mỡ Castrol BP Petco tại Nhà Bè, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Castrol BP Petco.
- Địa điểm: Khu công nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP.HCM.
- Diện tích: 16.000 m2.
- Thời gian thi công: 150 ngày.
8. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCONS

ATPCONS
𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
🌐 Website: www.atpcons.com
📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM
Tin liên quan:

5 phương án khắc phục chống dột nhà xưởng tốt nhất

Nhà Hàng Khung Thép – Giải Pháp Xây Dựng Hiện Đại, Tiết Kiệm Chi Phí

Thi Công Nhà Tiền Chế Bình Dương: Trọn Gói – ATPCONS

Báo Giá Thi Công Nhà Tiền Chế - Cập nhật mới – Uy Tín, Chuẩn Kỹ Thuật

7 giai đoạn chủ đầu tư nên biết thi công nhà xưởng tránh đội chi phí


