Nhà tiền chế (nhà thép tiền chế) đang là giải pháp xây dựng ưu việt hàng đầu hiện nay nhờ chi phí tối ưu, thời gian thi công siêu tốc và độ bền vượt trội. Bạn đang tìm kiếm đơn giá thi công nhà tiền chế minh bạch, chi tiết để dự trù kinh phí cho nhà xưởng, kho bãi, showroom hay nhà ở khung thép?
Hãy cùng Công ty TNHH Xây dựng ATPCONS cập nhật bảng báo giá chi tiết từng hạng mục, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến ngân sách và khám phá quy trình thi công đạt chuẩn chất lượng qua bài viết dưới đây!
1. Bảng Báo Giá Chi Tiết Thi Công Nhà Tiền Chế ATPCONS
Việc minh bạch ngân sách giúp chủ đầu tư chủ động trong từng giai đoạn triển khai. Dưới đây là bảng báo giá bóc tách khối lượng thi công nhà thép tiền chế được cập nhật mới nhất từ ATPCONS:
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng
tối thiểu |
Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | m | 100 | 190.000 | Thép Vinakyoei, mã 6mm) |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 | cây | 50 | 30.000 | Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | cái | 20 | 25.000 | |
| 4 | Đào đất nền thủ công | m3 | 20 | 15.000 | |
| 5 | Đào đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 6 | Đắp đất nền thủ công | m3 | 20 | 10.000 | |
| 7 | Đắp đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 8 | Nâng nền bằng cát san lấp | m3 | 50 | 90.000 | |
| 9 | Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | m3 | 50 | 180.000 | |
| 10 | Ban đổ đất dư | m3 | 50 | 20.000 | |
| 11 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 | m3 | 5 | 850.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 12 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 | m3 | 5 | 1.238.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn | m2 | 50 | 89.000 | |
| 14 | Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) | m2 | 50 | 180.000 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | Kilôgam | 100 | 19.900 | Thép Việt Nhật, Nam, Pomina |
| 16 | Xây tường 10 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.250.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 17 | Xây tường 20 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.650.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.900.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 19 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.850.000 | Tile Tuynel loại 1 |
| 20 | Trát tường ngoài, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 21 | Trát tường trong M75 | m2 | 50 | 72.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 23 | Lát nền gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 150.000 | Giá 180.000 đ / m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 160.000 | Giá 200.000đ / m2 |
| 25 | Lát đá granit các loại | m2 | 50 | 550.000 | Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| 26 | Làm trần thạch cao thả 60 × 60 | m2 | 50 | 120.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | m2 | 50 | 130.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 28 | Làm trần nhựa | m2 | 50 | 80.000 | Tấm nhựa Đài Loan |
| 29 | Bả bột matit vào tường | m2 | 100 | 23,590 | Powder bả Wall Joton |
| 30 | Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang | m2 | 100 | 28.000 | Powder bả Wall Joton |
| 31 | Sơn lên tường ngoài | m2 | 100 | 27.500 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | m2 | 100 | 22,550 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 33 | Ch ống thấm sika theo quy trình | m2 | 30 | 80.000 | Ccông nghệ Sika |
| 34 | Vách ngăn th ạch cao khung nhôm – 1 mặt | m2 | 50 | 130.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 35 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m2 | 50 | 180.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 36 | Xử lý chống nóng sàn mái | m2 | 100 | 90.000 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| 37 | Lợp mái ngói | m2 | 100 | 160.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 38 | Lợp ng ói rìa , ng ói nóc | viên | 20 | 30.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 39 | Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) | Kilôgam | 2000 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 40 | Giằng (mái + cột + xà gồ) | Kilôgam | 500 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 41 | Xà gồ C | Kilôgam | 1000 | 17.500 | CT3, TCXDVN |
| 42 | Tole hoa 4.5 dem lót sàn | m2 | 30 | 119.000 | CT3, TCXDVN |
| 43 | Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m | m2 | 50 | 198.000 | C.ty Thông Hưng |
| 44 | Dây cột mái | m2 | 100 | 119.000 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
*Lưu ý: Bảng báo giá thi công nhà tiền chế trên mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá nguyên vật liệu thị trường, quy mô và điều kiện mặt bằng thi công.
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá thi công nhà tiền chế

Giá thành thi công nhà tiền chế cũng còn phụ thuộc vào từng thời điểm cùng các yếu tố như quy mô công trình, vật liệu xây dựng, thời gian thi công và nhà thầu xây dựng. Dưới đây là phân tích chi tiết về từng yếu tố.
-
Quy mô công trình
Quy mô công trình hay công năng sử dụng cũng đều là những yếu tố quan trọng có ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá thi công nhà tiền chế. Một công trình các phức tạp thì sẽ có sự đòi hỏi càng cao về yếu tố tải trọng và kích thước của các trụ đỡ cũng cần phải chắc chắn, kiên cố hơn.
Đơn giá xây dựng nhà tiền chế theo diện tích từ 50m2 đến 5000m2 cũng hoàn toàn khác nhau. Diện tích càng lớn thì chi phí xây dựng tính theo m2 cũng sẽ tiết kiệm hơn so với các loại nhà tiền chế có diện tích nhỏ. Vì vậy bạn cần tính toán thật kỹ để đảm bảo tối ưu chi phí thi công của mình.

-
Vật liệu sử dụng
Việc lựa chọn vật liệu xây dựng nhà tiền chế cũng sẽ có tác động đến đơn giá thi công nhà thép tiền chế trên thị trường hiện nay. Nếu như bạn lựa chọn những mẫu nhà tiền chế theo hướng hiện đại như nhà tiền chế mái Thái thì chắc chắn giá thành xây dựng công trình cũng cao hơn.
Nếu như bạn muốn tiết kiệm chi phí thì có thể lựa chọn những mẫu nhà đơn giản nhưng vẫn đảm bảo đáp ứng được mọi công năng sử dụng như nhà tiền chế 1 mái. Tùy theo điều kiện của mỗi chủ đầu tư mà các đơn vị thi công sẽ có những tư vấn phù hợp nhất dành cho bạn.
Bên cạnh đó bạn cũng cần phải xác định mục đích sử dụng của nhà khung thép để lựa chọn các loại vật liệu sao cho phù hợp nhất. Đối với các loại nhà tiền chế sử dụng để sản xuất các thiết bị điện tử, gia công cơ khí thì sẽ có các yêu cầu cao hơn về vật liệu xây dựng.

-
Thời gian thi công
Thời gian thi công cũng cũng ảnh hưởng khá nhiều đến các chi phí thi công nhà tiền chế. Tuy theo quy mô công trình, tiểu biểu như nhà khung thép 2 tầng và nhà khung thép 1 tầng sẽ có thời gian thi công chênh lệch khác nhau. Tiến độ công trình càng kéo dài thì chi phí càng bị độn lên nhiều.
Vì vậy bạn nên lựa chọn các dịch vụ thi công nhà tiền chế trọn gói để đảm bảo tiến độ công trình được đảm bảo, kiểm soát được đơn giá xây dựng nhà thép tiền chế một cách hiệu quả nhất.
-
Điều kiện thi công
Mặt bằng, giao thông ở khu vực thi công nhà tiền chế cũng sẽ có những ảnh hưởng nhất định đến đơn giá thi công nhà tiền chế của công trình. Khi những yếu tố này gây ra bất lợi cho công trình sẽ khiến thời gian thi công bị kéo dài, phải xử lý nhiều vấn đề khó khăn, tốn nhiều nhân công hơn,… theo đó chi phí thi công sẽ bị độn khá nhiều khi hoàn thiện

-
Nhà thầu xây dựng
Tùy theo mỗi đơn vị nhà thầu cũng sẽ có những báo giá khác nhau cho các công trình nhà tiền chế của bạn. Do vậy điều quan trọng mà bạn cần làm là lựa chọn một đơn vị thi công uy tín và có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này để có thể tiết kiệm tối đa các phi phí cho công trình.
Không nên lựa chọn những đơn vị thi công không có nguồn gốc rõ ràng, nhiều ưu đãi hấp dẫn nhưng thực chất chỉ là những đơn vị thiếu chuyên nghiệp, phát sinh nhiều chi phí trong quá trình xây dựng. Theo đó giá thành thi công hoàn thiện công trình của bạn sẽ bị độn lên rất nhiều.
3. Quy trình làm việc chuyên nghiệp tại ATPCONS

Để đảm bảo tiến độ và chất lượng cao nhất, ATPCONS áp dụng quy trình chuẩn hóa gồm 7 bước:
Lên ý tưởng ➔ Đề xuất giải pháp ➔ Ký hợp đồng ➔ Thiết kế bản vẽ ➔ Gia công cấu kiện ➔ Lắp dựng hoàn thiện ➔ Bảo hành
Lên ý tưởng: Tiếp nhận mong muốn của khách hàng, đề xuất kế hoạch sơ bộ về thiết kế, chi phí và thời gian.
- Đề xuất giải pháp: Tối ưu hóa việc sử dụng nguyên vật liệu nhằm đem lại công trình chất lượng với chi phí tiết kiệm nhất.
- Ký kết hợp đồng: Thống nhất phương án và nhanh chóng triển khai dự án.
- Xây dựng bản vẽ kỹ thuật: Thiết kế chi tiết kiến trúc và kết cấu bằng phần mềm chuyên dụng (Thời gian: 7 – 10 ngày).
- Gia công cấu kiện: Thực hiện tại nhà xưởng qua 7 công đoạn: Cắt thép ➔ Hàn máy tự động ➔ Vệ sinh bề mặt ➔ Phun kim loại ➔ Sơn bảo vệ ➔ Mạ kẽm (Thời gian: 6 – 8 tuần).
- Lắp dựng an toàn: Vận chuyển vật liệu đến công trường và lắp ráp hoàn thiện dưới sự giám sát nghiêm ngặt (Thời gian: ~4 tuần).
- Chính sách bảo hành: ATPCONS cam kết bảo hành 10 năm cho kết cấu thép, 3 năm chống dột mái và 2 năm cho vật liệu bao che.
4. Ưu điểm khi xây dựng, thi công nhà tiền chế

- Tiết kiệm chi phí: Nhà thép tiền chế giúp giảm chi phí xây dựng so với các phương pháp truyền thống. Việc sử dụng vật liệu nhẹ và chế tạo sẵn tại nhà máy giúp tiết kiệm vật liệu và nhân công. Ngoài ra, chi phí vận chuyển cũng được giảm thiểu do các cấu kiện gọn nhẹ
- Thời gian thi công nhanh: Các cấu kiện thép được sản xuất sẵn, cho phép thi công song song và lắp ráp nhanh chóng tại công trường. Thời gian thi công thường chỉ bằng 1/3 so với phương pháp truyền thống.
- Thiết kế linh hoạt: Nhà thép tiền chế cho phép thiết kế linh hoạt và dễ dàng thay đổi, mở rộng công trình. Các cấu kiện có thể được tháo rời và lắp ráp lại mà không cần phá bỏ toàn bộ.
- Độ bền và an toàn cao: Khung thép có khả năng chịu lực và độ đàn hồi cao, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình. Nó cũng có khả năng chống chịu lực động và thiên tai tốt.
- Thân thiện với môi trường: Vật liệu thép có thể tái chế, giảm thiểu chất thải xây dựng và tác động tiêu cực đến môi trường.
- Khả năng chống ẩm mốc: Nhà thép tiền chế có khả năng chống ẩm mốc cao do thiết kế và chất liệu cách nước tốt.
- Tối ưu không gian: Kết cấu khung thép giúp tạo không gian thoáng đãng và tối ưu hóa diện tích sử dụng.
5. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Giá xây dựng nhà tiền chế tính theo m² là bao nhiêu?
Đơn giá thi công phần thô nhà tiền chế nông thôn/dân dụng hiện nay dao động từ 1.600.000 – 2.400.000 VNĐ/m². Đối với nhà xưởng công nghiệp đơn giản, đơn giá có thể mềm hơn tùy thuộc vào tổng diện tích.
Chi phí xây nhà tiền chế 100m² trọn gói hết bao nhiêu?
Chi phí xây dựng phần khung thô cho nhà tiền chế $100\text{ m}^2$ dao động khoảng 150.000.000 – 250.000.000 VNĐ. Để tính trọn gói hoàn thiện (sàn, tường, mái, điện nước, nội thất cơ bản), tổng ngân sách sẽ rơi vào khoảng 350.000.000 – 500.000.000 VNĐ tùy thuộc vào vật liệu hoàn thiện bạn chọn.

Nhà khung thép có bền không? Tuổi thọ bao nhiêu năm?
Nhà khung thép rất bền vững. Nếu được thiết kế đúng tải trọng, gia công chuẩn kỹ thuật và sơn bảo vệ chống ăn mòn tốt, tuổi thọ công trình nhà tiền chế có thể kéo dài trên 50 đến 100 năm.
6. Liên Hệ Ngay Với Nhà Thầu ATPCONS

Hãy để ATPCONS đồng hành cùng doanh nghiệp bạn đặt những viên gạch vững chắc đầu tiên cho sự nghiệp phát triển bền vững tại Long An.
- ATPCONS
- 𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
- 𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
- ☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
- 🌐 Website: www.atpcons.com
- 📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
- 📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM


