Bà Rịa – Vũng Tàu hiện đang là một trong những trung tâm công nghiệp sôi động nhất phía Nam với hệ thống cảng biển nước sâu Cái Mép – Thị Vải và hàng loạt các KCN lớn như Phú Mỹ, Châu Đức, Đất Đỏ… Nhu cầu thi công nhà xưởng tại Bà Rịa Vũng Tàu để mở rộng sản xuất đang tăng cao hơn bao giờ hết.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một đơn vị thầu xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế uy tín, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ, hãy cùng khám phá giải pháp toàn diện ngay dưới đây.
1. Tiềm Năng Phát Triển Nhà Xưởng Tại Bà Rịa – Vũng Tàu

Với vị trí chiến lược kết nối giao thương quốc tế, Bà Rịa – Vũng Tàu thu hút dòng vốn FDI khổng lồ. Việc sở hữu một nhà xưởng hiện đại, đạt chuẩn chất lượng tại đây sẽ giúp doanh nghiệp:
- Tối ưu logistic: Gần hệ thống cảng biển và các tuyến cao tốc huyết mạch.
- Vận hành bền vững: Nhà xưởng kiên cố giúp bảo vệ máy móc, dây chuyền sản xuất và hàng hóa an toàn trước thời tiết miền biển.
- Nâng tầm thương hiệu: Quy mô xưởng khang trang, đạt chuẩn ISO giúp doanh nghiệp dễ dàng ghi điểm với các đối tác lớn.
2. Các Hạng Mục & Loại Hình Nhà Xưởng Phổ Biến Thi Công Tại Bà Rịa Vũng Tàu

2.1 Các loại hình nhà xưởng phổ biến
- Nhà xưởng kết cấu thép tiền chế: Giải pháp xây dựng phổ biến nhờ thời gian thi công nhanh, chi phí hợp lý và khả năng mở rộng linh hoạt.
- Nhà xưởng sản xuất công nghiệp: Phù hợp với các ngành điện tử, thực phẩm, dệt may, gỗ, nhựa và sản xuất phụ trợ.
- Nhà kho logistics và trung tâm phân phối: Thiết kế tối ưu cho hoạt động lưu trữ hàng hóa, vận hành xe nâng và xuất nhập hàng liên tục.
- Nhà xưởng cơ khí chế tạo: Đáp ứng yêu cầu lắp đặt máy móc công nghiệp nặng, cầu trục và dây chuyền sản xuất cơ khí.
- Nhà xưởng kết hợp văn phòng: Tích hợp khu sản xuất và văn phòng điều hành trong cùng một công trình, tối ưu diện tích sử dụng.
2.2 Các hạng mục thi công nhà xưởng trọn gói

- Khảo sát hiện trạng, địa chất và tư vấn phương án đầu tư.
- Thiết kế kiến trúc, kết cấu, cơ điện và PCCC.
- Thi công nền móng, bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật.
- Gia công, lắp dựng kết cấu thép nhà xưởng.
- Thi công mái tôn, vách bao che và hệ thống chống nóng.
- Thi công nền bê tông công nghiệp, sơn Epoxy, Hardener.
- Thi công hệ thống cơ điện (MEP) và hệ thống PCCC.
- Hoàn thiện văn phòng, nhà bảo vệ, sân bãi và các công trình phụ trợ.
3. Quy trình thi công nhà xưởng đạt chuẩn kỹ thuật của ATPCons

Một quy trình minh bạch là chìa khóa giúp dự án hoàn thành đúng tiến độ và không phát sinh chi phí ẩn.
- Bước 1: Tư vấn và Thiết kế bản vẽ (Kiến trúc & Cơ điện MEP) Khảo sát địa chất khu vực (Phú Mỹ, Châu Đức, Long Điền…) để đưa ra phương án móng phù hợp, tránh sụt lún. Thiết kế tối ưu hóa công năng và ánh sáng tự nhiên.
- Bước 2: Gia công cấu kiện thép tại nhà máy Các cấu kiện cột, kèo, dầm được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt trước khi vận chuyển ra công trường.
- Bước 3: Thi công phần móng và nền nhà xưởng Đổ bê tông móng, lắp đặt bu-lông neo. Phần nền được xử lý xoa nền bê tông hoặc sơn epoxy chống bám bụi, chịu tải trọng lớn.
- Bước 4: Lắp dựng khung thép tiền chế Sử dụng cần cẩu chuyên dụng để lắp dựng hệ khung chính, hệ chằng, xà gồ và tiến hành lợp tôn mái, tôn vách.
- Bước 5: Hoàn thiện và Bàn giao Lắp đặt hệ thống điện nước, PCCC (phòng cháy chữa cháy) đạt chuẩn, kiểm tra chất lượng toàn diện và bàn giao đưa vào sử dụng.
4. Báo Giá Thi Công Nhà Xưởng Tại Bà Rịa Vũng Tàu Mới Nhất
Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào quy mô, địa chất khu vực xây dựng, giá vật liệu xây dựng tại thời điểm thực hiện và yêu cầu riêng của từng ngành nghề.
4.1 Bảng giá (Tham khảo)
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng tối thiểu |
Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | m | 100 | 190.000 | Thép Vinakyoei, mã 6mm) |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 | cây | 50 | 30.000 | Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | cái | 20 | 25.000 | |
| 4 | Đào đất nền thủ công | m3 | 20 | 15.000 | |
| 5 | Đào đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 6 | Đắp đất nền thủ công | m3 | 20 | 10.000 | |
| 7 | Đắp đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 8 | Nâng nền bằng cát san lấp | m3 | 50 | 90.000 | |
| 9 | Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | m3 | 50 | 180.000 | |
| 10 | Ban đổ đất dư | m3 | 50 | 20.000 | |
| 11 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 | m3 | 5 | 850.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 12 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 | m3 | 5 | 1.238.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn | m2 | 50 | 89.000 | |
| 14 | Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) | m2 | 50 | 180.000 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | Kilôgam | 100 | 19.900 | Thép Việt Nhật, Nam, Pomina |
| 16 | Xây tường 10 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.250.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 17 | Xây tường 20 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.650.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.900.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 19 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.850.000 | Tile Tuynel loại 1 |
| 20 | Trát tường ngoài, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 21 | Trát tường trong M75 | m2 | 50 | 72.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 23 | Lát nền gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 150.000 | Giá 180.000 đ / m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 160.000 | Giá 200.000đ / m2 |
| 25 | Lát đá granit các loại | m2 | 50 | 550.000 | Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| 26 | Làm trần thạch cao thả 60 × 60 | m2 | 50 | 120.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | m2 | 50 | 130.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 28 | Làm trần nhựa | m2 | 50 | 80.000 | Tấm nhựa Đài Loan |
| 29 | Bả bột matit vào tường | m2 | 100 | 23,590 | Powder bả Wall Joton |
| 30 | Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang | m2 | 100 | 28.000 | Powder bả Wall Joton |
| 31 | Sơn lên tường ngoài | m2 | 100 | 27.500 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | m2 | 100 | 22,550 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 33 | Chống thấm sika theo quy trình | m2 | 30 | 80.000 | Công nghệ Sika |
| 34 | Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt | m2 | 50 | 130.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 35 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m2 | 50 | 180.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 36 | Xử lý chống nóng sàn mái | m2 | 100 | 90.000 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| 37 | Lợp mái ngói | m2 | 100 | 160.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 38 | Lợp ngói rìa , ngói nóc | viên | 20 | 30.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 39 | Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) | Kilôgam | 2000 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 40 | Giằng (mái + cột + xà gồ) | Kilôgam | 500 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 41 | Xà gồ C | Kilôgam | 1000 | 17.500 | CT3, TCXDVN |
| 42 | Tole hoa 4.5 dem lót sàn | m2 | 30 | 119.000 | CT3, TCXDVN |
| 43 | Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m | m2 | 50 | 198.000 | C.ty Thông Hưng |
| 44 | Dây cột mái | m2 | 100 | 119.000 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
4.2 Làm thế nào để tối ưu chi phí đầu tư nhà xưởng?
- Tối ưu hóa bản vẽ thiết kế kết cấu: Đội ngũ kỹ sư sử dụng các phần mềm tính toán hiện đại theo quy chuẩn xây dựng, giúp giảm lượng thép hao phí trên mỗi mét vuông mà vẫn đảm bảo độ bền vững an toàn tuyệt đối.
- Khảo sát địa chất kỹ lưỡng để chọn giải pháp móng phù hợp: Am hiểu sâu sắc tính chất đất nền của từng KCN tại Bà Rịa Vũng Tàu giúp thiết kế giải pháp móng vừa vặn, tránh gây lãng phí tiền vật tư vô ích.
- Lựa chọn vật liệu bao che thông minh: Phân loại rõ các khu vực chức năng trong xưởng lựa chọn vật tư phù hợp nhất với vấn đề giúp tiết kiệm và tối ưu chi phí thi công.
5. ATPCons – Nhà thầu thiết kế & Thi công nhà xưởng Bà Rịa Vũng Tàu

Hành trình 15 năm đồng hành cùng sự phát triển của các doanh nghiệp tại Bà Rịa Vũng Tàu đã tạo nên giá trị thương hiệu ATPCons:
- Kinh nghiệm thực chiến: Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi sở hữu đội ngũ, kỹ sư giám sát giàu kinh nghiệm trực chiến trên công trường, hoàn thành các dự án trọng điểm
- Chuyên gia pháp lý và PCCC: Cam kết tháo gỡ mọi vướng mắc về thủ tục xin phép xây dựng và thẩm duyệt PCCC mới nhất, giúp doanh nghiệp sớm nhận chứng nhận nghiệm thu để yên tâm đi vào sản xuất đúng tiến độ.
- Chính sách và chi phí minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng; không chậm tiến độ cam kết; không sử dụng vật tư kém chất lượng.
- Bảo hành và hỗ trợ sau bàn giao: ATPCons mang đến chính sách bảo hành lên đến 5 năm và bảo trì định kỳ nhanh chóng trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu từ khách hàng.
- Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành kết cấu lên đến 5 năm, hỗ trợ bảo trì định kỳ nhanh chóng.
6. Dự án thi công nhà xưởng tiêu biểu tại ATPCons
6.1 Dự Án Nhà Máy Sản Xuất Dầu Mỡ Castrol BP Petco tại Nhà Bè, TP.HCM

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Castrol BP Petco.
- Địa điểm: Khu công nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP.HCM.
- Diện tích: 16.000 m2
6.2 Nhà thép tiền chế doanh nghiệp vừa Nhật

- Chủ đầu tư: Công ty Tín Nghĩa
- Địa điểm: KCN 3, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Thời gian xây dựng: 05 Tháng
- Giá trị hợp đồng: 13,60 Tỷ Đồng
7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Hỏi: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² khoảng bao nhiêu?
Đáp: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² phụ thuộc vào loại hình công trình, giải pháp nền móng, tải trọng sử dụng, hệ thống PCCC và mức độ hoàn thiện. Để có báo giá chính xác, doanh nghiệp nên khảo sát thực tế và lập dự toán chi tiết theo nhu cầu sử dụng.
Hỏi: Thi công nhà xưởng mất bao lâu?
Đáp: Thời gian thi công nhà xưởng thường từ 45 – 150 ngày tùy theo diện tích, độ phức tạp của công trình và phạm vi công việc. Với các dự án quy mô vừa từ 1.000 – 5.000m², thời gian hoàn thành thường dao động từ 2 – 4 tháng nếu hồ sơ thiết kế và pháp lý được chuẩn bị đầy đủ.
Hỏi: ATPCons có hỗ trợ xin giấy phép xây dựng và hồ sơ PCCC không?
Đáp: Có. ATPCons cung cấp dịch vụ thiết kế và thi công nhà xưởng trọn gói, đồng thời hỗ trợ khách hàng trong quá trình xin giấy phép xây dựng, lập hồ sơ môi trường, thẩm duyệt thiết kế PCCC và hoàn thiện thủ tục nghiệm thu theo quy định hiện hành.
8. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCons

ATPCONS
𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
🌐 Website: www.atpcons.com
📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM

