Thi Công Nhà Xưởng Bà Rịa Vũng Tàu: Uy Tín, Tiến Độ Nhanh

Mau Nha Xuong 4 Webp

Bà Rịa – Vũng Tàu hiện đang là một trong những trung tâm công nghiệp sôi động nhất phía Nam với hệ thống cảng biển nước sâu Cái Mép – Thị Vải và hàng loạt các KCN lớn như Phú Mỹ, Châu Đức, Đất Đỏ… Nhu cầu thi công nhà xưởng tại Bà Rịa Vũng Tàu để mở rộng sản xuất đang tăng cao hơn bao giờ hết.

Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một đơn vị thầu xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế uy tín, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ, hãy cùng khám phá giải pháp toàn diện ngay dưới đây.

1. Tiềm Năng Phát Triển Nhà Xưởng Tại Bà Rịa – Vũng Tàu

Nha Tien Che Co Ben Khong (3)

Với vị trí chiến lược kết nối giao thương quốc tế, Bà Rịa – Vũng Tàu thu hút dòng vốn FDI khổng lồ. Việc sở hữu một nhà xưởng hiện đại, đạt chuẩn chất lượng tại đây sẽ giúp doanh nghiệp:

  • Tối ưu logistic: Gần hệ thống cảng biển và các tuyến cao tốc huyết mạch.
  • Vận hành bền vững: Nhà xưởng kiên cố giúp bảo vệ máy móc, dây chuyền sản xuất và hàng hóa an toàn trước thời tiết miền biển.
  • Nâng tầm thương hiệu: Quy mô xưởng khang trang, đạt chuẩn ISO giúp doanh nghiệp dễ dàng ghi điểm với các đối tác lớn.

2. Các Hạng Mục & Loại Hình Nhà Xưởng Phổ Biến Thi Công Tại Bà Rịa Vũng Tàu

Nang Nha Thep Tien Che (1)

2.1 Các loại hình nhà xưởng phổ biến

  • Nhà xưởng kết cấu thép tiền chế: Giải pháp xây dựng phổ biến nhờ thời gian thi công nhanh, chi phí hợp lý và khả năng mở rộng linh hoạt.
  • Nhà xưởng sản xuất công nghiệp: Phù hợp với các ngành điện tử, thực phẩm, dệt may, gỗ, nhựa và sản xuất phụ trợ.
  • Nhà kho logistics và trung tâm phân phối: Thiết kế tối ưu cho hoạt động lưu trữ hàng hóa, vận hành xe nâng và xuất nhập hàng liên tục.
  • Nhà xưởng cơ khí chế tạo: Đáp ứng yêu cầu lắp đặt máy móc công nghiệp nặng, cầu trục và dây chuyền sản xuất cơ khí.
  • Nhà xưởng kết hợp văn phòng: Tích hợp khu sản xuất và văn phòng điều hành trong cùng một công trình, tối ưu diện tích sử dụng.

2.2 Các hạng mục thi công nhà xưởng trọn gói

Nha Khung Thep 2025

  • Khảo sát hiện trạng, địa chất và tư vấn phương án đầu tư.
  • Thiết kế kiến trúc, kết cấu, cơ điện và PCCC.
  • Thi công nền móng, bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật.
  • Gia công, lắp dựng kết cấu thép nhà xưởng.
  • Thi công mái tôn, vách bao che và hệ thống chống nóng.
  • Thi công nền bê tông công nghiệp, sơn Epoxy, Hardener.
  • Thi công hệ thống cơ điện (MEP) và hệ thống PCCC.
  • Hoàn thiện văn phòng, nhà bảo vệ, sân bãi và các công trình phụ trợ.

3. Quy trình thi công nhà xưởng đạt chuẩn kỹ thuật của ATPCons

Quy Trinh Trien Khai Thi Cong Nha Xuong1

Một quy trình minh bạch là chìa khóa giúp dự án hoàn thành đúng tiến độ và không phát sinh chi phí ẩn.

  • Bước 1: Tư vấn và Thiết kế bản vẽ (Kiến trúc & Cơ điện MEP) Khảo sát địa chất khu vực (Phú Mỹ, Châu Đức, Long Điền…) để đưa ra phương án móng phù hợp, tránh sụt lún. Thiết kế tối ưu hóa công năng và ánh sáng tự nhiên.
  • Bước 2: Gia công cấu kiện thép tại nhà máy Các cấu kiện cột, kèo, dầm được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt trước khi vận chuyển ra công trường.
  • Bước 3: Thi công phần móng và nền nhà xưởng Đổ bê tông móng, lắp đặt bu-lông neo. Phần nền được xử lý xoa nền bê tông hoặc sơn epoxy chống bám bụi, chịu tải trọng lớn.
  • Bước 4: Lắp dựng khung thép tiền chế Sử dụng cần cẩu chuyên dụng để lắp dựng hệ khung chính, hệ chằng, xà gồ và tiến hành lợp tôn mái, tôn vách.
  • Bước 5: Hoàn thiện và Bàn giao Lắp đặt hệ thống điện nước, PCCC (phòng cháy chữa cháy) đạt chuẩn, kiểm tra chất lượng toàn diện và bàn giao đưa vào sử dụng.

4. Báo Giá Thi Công Nhà Xưởng Tại Bà Rịa Vũng Tàu Mới Nhất

Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào quy mô, địa chất khu vực xây dựng, giá vật liệu xây dựng tại thời điểm thực hiện và yêu cầu riêng của từng ngành nghề.

4.1 Bảng giá (Tham khảo)

 

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú
1 Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m 100 190.000 Thép Vinakyoei, mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 cây 50 30.000 Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 20 25.000  
4 Đào đất nền thủ công m3 20 15.000  
5 Đào đất nền cơ giới m3 300 5.000  
6 Đắp đất nền thủ công m3 20 10.000  
7 Đắp đất nền cơ giới m3 300 5.000  
8 Nâng nền bằng  cát san lấp m3 50 90.000  
9 Nâng nền bằng  cấp  phối 0-4 m3 50 180.000  
10 Ban đổ đất dư m3 50 20.000  
11 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 m3 5 850.000 XM Hà Tiên, Holcim
12 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 m3 5 1.238.000 XM Hà Tiên, Holcim
13 Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn m2 50 89.000  
14 Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) m2 50 180.000  
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng Kilôgam 100 19.900 Thép Việt Nhật, Nam, Pomina
16 Xây tường 10 ống 8x8x18 m3 5 1.250.000 Tile tuynel loại 1
17 Xây tường 20 ống 8x8x18 m3 5 1.650.000 Tile tuynel loại 1
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.900.000 Tile tuynel loại 1
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.850.000 Tile Tuynel loại 1
20 Trát tường ngoài, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
21 Trát tường trong M75 m2 50 72.000 XM Hà Tiên, Holcim
22 Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 50 150.000 Giá 180.000 đ / m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 160.000 Giá 200.000đ / m2
25 Lát  đá granit các loại m2 50 550.000 Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả  60 × 60 m2 50 120.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
27 Làm trần thạch cao chìm m2 50 130.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
28 Làm trần nhựa m2 50 80.000 Tấm nhựa Đài Loan
29 Bả bột matit vào tường m2 100 23,590 Powder bả Wall Joton
30 Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang m2 100 28.000 Powder bả Wall Joton
31 Sơn lên tường ngoài m2 100 27.500 Sơn lót Maxilite Sơn
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 22,550 Sơn lót Maxilite Sơn
33 Chống thấm sika theo quy trình m2 30 80.000 Công nghệ Sika
34 Vách ngăn thạch  cao khung nhôm  – 1 mặt m2 50 130.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 50 180.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 90.000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 100 160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38 Lợp ngói  rìa , ngói nóc viên 20 30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39 Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) Kilôgam 2000 19.500 CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) Kilôgam 500 19.500 CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C Kilôgam 1000 17.500 CT3, TCXDVN
42 Tole hoa 4.5 dem lót sàn m2 30 119.000 CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m m2 50 198.000 C.ty Thông Hưng
44 Dây cột mái m2 100 119.000 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

4.2 Làm thế nào để tối ưu chi phí đầu tư nhà xưởng?

  • Tối ưu hóa bản vẽ thiết kế kết cấu: Đội ngũ kỹ sư sử dụng các phần mềm tính toán hiện đại theo quy chuẩn xây dựng, giúp giảm lượng thép hao phí trên mỗi mét vuông mà vẫn đảm bảo độ bền vững an toàn tuyệt đối.
  • Khảo sát địa chất kỹ lưỡng để chọn giải pháp móng phù hợp: Am hiểu sâu sắc tính chất đất nền của từng KCN tại Bà Rịa Vũng Tàu giúp thiết kế giải pháp móng vừa vặn, tránh gây lãng phí tiền vật tư vô ích.
  • Lựa chọn vật liệu bao che thông minh: Phân loại rõ các khu vực chức năng trong xưởng lựa chọn vật tư phù hợp nhất với vấn đề giúp tiết kiệm và tối ưu chi phí thi công.

5. ATPCons – Nhà thầu thiết kế & Thi công nhà xưởng Bà Rịa Vũng Tàu

Don Gia Xay Dung Nha Xuong Tron Goi 2023

Hành trình 15 năm đồng hành cùng sự phát triển của các doanh nghiệp tại Bà Rịa Vũng Tàu đã tạo nên giá trị thương hiệu ATPCons:

  • Kinh nghiệm thực chiến: Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi sở hữu đội ngũ, kỹ sư giám sát giàu kinh nghiệm trực chiến trên công trường, hoàn thành các dự án trọng điểm 
  • Chuyên gia pháp lý và PCCC: Cam kết tháo gỡ mọi vướng mắc về thủ tục xin phép xây dựng và thẩm duyệt PCCC mới nhất, giúp doanh nghiệp sớm nhận chứng nhận nghiệm thu để yên tâm đi vào sản xuất đúng tiến độ.
  • Chính sách và chi phí minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng; không chậm tiến độ cam kết; không sử dụng vật tư kém chất lượng.
  • Bảo hành và hỗ trợ sau bàn giao: ATPCons mang đến chính sách bảo hành lên đến 5 năm và bảo trì định kỳ nhanh chóng trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu từ khách hàng.
  • Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành kết cấu lên đến 5 năm, hỗ trợ bảo trì định kỳ nhanh chóng.

6. Dự án thi công nhà xưởng tiêu biểu tại ATPCons

6.1 Dự Án Nhà Máy Sản Xuất Dầu Mỡ Castrol BP Petco tại Nhà Bè, TP.HCM

Nhà xưởng có tầng

  • Chủ đầu tư: Công ty TNHH Castrol BP Petco.
  • Địa điểm: Khu công nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP.HCM.
  • Diện tích: 16.000 m2

6.2 Nhà thép tiền chế doanh nghiệp vừa Nhật

Nen Nha Ven Song (4)

  • Chủ đầu tư:  Công ty Tín Nghĩa
  • Địa điểm: KCN 3, Nhơn Trạch, Đồng Nai
  • Thời gian xây dựng: 05 Tháng
  • Giá trị hợp đồng: 13,60 Tỷ Đồng

7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khoi Cong Nha Xuong Thao Loi (3)

Hỏi: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² khoảng bao nhiêu?

Đáp: Chi phí xây dựng nhà xưởng 1.000m² phụ thuộc vào loại hình công trình, giải pháp nền móng, tải trọng sử dụng, hệ thống PCCC và mức độ hoàn thiện. Để có báo giá chính xác, doanh nghiệp nên khảo sát thực tế và lập dự toán chi tiết theo nhu cầu sử dụng.

Hỏi: Thi công nhà xưởng mất bao lâu?

Đáp: Thời gian thi công nhà xưởng thường từ 45 – 150 ngày tùy theo diện tích, độ phức tạp của công trình và phạm vi công việc. Với các dự án quy mô vừa từ 1.000 – 5.000m², thời gian hoàn thành thường dao động từ 2 – 4 tháng nếu hồ sơ thiết kế và pháp lý được chuẩn bị đầy đủ.

Hỏi: ATPCons có hỗ trợ xin giấy phép xây dựng và hồ sơ PCCC không?

Đáp: Có. ATPCons cung cấp dịch vụ thiết kế và thi công nhà xưởng trọn gói, đồng thời hỗ trợ khách hàng trong quá trình xin giấy phép xây dựng, lập hồ sơ môi trường, thẩm duyệt thiết kế PCCC và hoàn thiện thủ tục nghiệm thu theo quy định hiện hành. 

8. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCons

 

7 Buoc Xay Dung Nha Xuong (4) Webp

ATPCONS

 𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧 

𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈

☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)

🌐 Website: www.atpcons.com

📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM