Thi công nhà kho Vũng Tàu là hạng mục xây dựng công trình lưu trữ hàng hóa, nguyên liệu, thiết bị tại Bà Rịa – Vũng Tàu, thường sử dụng kết cấu nhà thép tiền chế để rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí. Với 15 năm kinh nghiệm thực chiến, ATPCONS đã thiết kế và thi công nhiều nhà kho, nhà xưởng cho doanh nghiệp tại các khu vực Phú Mỹ, Tân Thành, Long Hương, Châu Đức, Bà Rịa và các KCN trọng điểm của tỉnh đảm bảo tối ưu chi phí, chịu tải cao và thích ứng hoàn hảo với đặc thù địa chất vùng ven biển.
1. Tổng quan về thi công nhà kho Vũng Tàu: Cấu tạo và thông số kỹ thuật
1.1. Vì sao nhu cầu xây nhà kho tại Vũng Tàu tăng mạnh?
Bà Rịa – Vũng Tàu sở hữu hệ thống cảng nước sâu Cái Mép – Thị Vải, các KCN lớn như Phú Mỹ, Mỹ Xuân, Đông Xuyên, Long Sơn… và vị trí kết nối thuận lợi với TP.HCM, Đồng Nai. Doanh nghiệp logistics, sản xuất, thương mại xuất nhập khẩu cần kho bãi gần cảng để giảm chi phí vận chuyển, vì vậy nhu cầu xây dựng nhà kho riêng hoặc kho cho thuê tăng đều qua từng năm.
1.2. Cấu tạo kỹ thuật cơ bản của nhà kho tiền chế

Thi công một nhà kho khung thép tiền chế chuẩn công nghiệp bao gồm 3 phần chính hợp thành:
- Hệ móng & Nền kho: Tùy thuộc địa chất thực tế để chọn móng đơn, móng băng hay ép cọc bê tông cốt thép. Mặt nền kho được gia cố chịu tải trọng xe nâng lớn, phủ Hardener hoặc Epoxy chống bám bụi và chống xước.
- Khung thép chính: Cột, kèo thép hình/thép tổ hợp cường độ cao kết hợp hệ xà gồ C/Z mạ kẽm chống rỉ sét.
- Hệ mái & Vách bao che: Sử dụng tôn lợp chống dột, tôn PU cách nhiệt hoặc tấm Panel EPS giúp điều hòa nhiệt độ kho hàng.
1.3. Thông số kỹ thuật tham khảo

- Khẩu độ (nhịp): 12 – 60 m, kết cấu khung không cột giữa giúp tối đa diện tích sử dụng.
- Bước cột: 6 – 9 m.
- Chiều cao đến mái (chân cột): 6 – 12 m, tăng lên nếu lắp kệ nhiều tầng hoặc cầu trục.
- Độ dốc mái: 10 – 15%, đảm bảo thoát nước nhanh trong mùa mưa.
- Tải trọng nền: 3 – 5 tấn/m² cho kho thường; cao hơn với kho dùng xe nâng, container.
- Tải trọng gió: tính toán theo TCVN 2737 và vùng gió ven biển của Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Chống ăn mòn: sơn epoxy hoặc mạ kẽm nhúng nóng cho cấu kiện ở khu vực gần biển.
2. Ưu và nhược điểm khi thi công nhà kho thép tiền chế tại Vũng Tàu
2.1. Ưu điểm

- Thi công nhanh: cấu kiện gia công sẵn tại xưởng, lắp dựng tại công trường chỉ bằng bulong, rút ngắn 30 – 50% thời gian so với xây truyền thống.
- Tối ưu chi phí: nhẹ hơn bê tông cốt thép nên tiết kiệm móng, giảm chi phí nhân công và vận chuyển.
- Khẩu độ lớn, không gian thoáng: thuận lợi cho kê hàng, quay đầu xe nâng, xe container.
- Bền bỉ, dễ bảo trì: khung thép được xử lý chống gỉ phù hợp môi trường ven biển.
- Dễ mở rộng, di dời: có thể nối dài nhịp, nâng cao hoặc tháo dời khi doanh nghiệp thay đổi quy mô.
- Thân thiện môi trường: thép tái chế được, ít phát sinh phế thải xây dựng.
2.2. Nhược điểm & Giải pháp khắc phục từ ATPCONS

- Rủi ro ăn mòn mặn cao: Môi trường không khí ven biển Vũng Tàu chứa lượng muối mặn lớn khiến kết cấu thép dễ bị rỉ sét và ăn mòn hóa học nếu không được xử lý bề mặt đúng cách.
Giải pháp ATPCONS: Toàn bộ khung thép trước khi lắp dựng đều được xử lý làm sạch bề mặt đạt tiêu chuẩn Sa 2.5, sau đó phun phủ 3 lớp sơn Epoxy cao cấp hoặc mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn tuyệt đối. - Khả năng chịu nhiệt giảm ở nhiệt độ cực cao: Thép bị giảm khả năng chịu lực khi gặp nhiệt độ lớn trên 500°C.
Giải pháp ATPCONS: Ứng dụng giải pháp sơn chống cháy chuyên dụng kết hợp tôn lợp mái PU/Panel chống nóng và thi công hệ thống PCCC tự động đạt chuẩn kiểm định PCCC.
3. Các loại nhà kho phổ biến và mẫu nhà kho phù hợp tại Vũng Tàu
3.1. Nhà kho thép tiền chế một nhịp
Khung kết cấu đơn giản, nhịp 12 – 30 m, phù hợp kho hàng tổng hợp, kho vật tư, kho chứa nông sản. Chi phí thấp, thi công nhanh nhất. Mẫu phù hợp: kho 500 – 3.000 m² cho doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Bà Rịa, Long Điền.

3.2. Nhà kho nhiều nhịp
Nhiều khung ghép liền nhau, nhịp lớn tổng thể 60 – 120 m, tiết kiệm diện tích đất, tối ưu máng thoát nước giữa các nhịp. Mẫu phù hợp: kho logistics, trung tâm phân phối tại KCN Phú Mỹ, Mỹ Xuân.

3.3. Nhà kho lạnh / kho mát
Sử dụng tấm panel PU cách nhiệt, cửa kho lạnh, hệ thống máy lạnh công nghiệp. Phục vụ thủy hải sản, thực phẩm, dược phẩm. Mẫu phù hợp: kho bảo quản thủy sản tại Long Hương, Phước Tỉnh, kho mát nông sản.

3.4. Nhà kho cao tầng, có kệ Racking
Chiều cao 10 – 15 m, dùng kệ selective, drive-in, tận dụng tối đa không gian đứng. Mẫu phù hợp: kho thương mại điện tử, kho phân phối hàng tiêu dùng.

3.5. Nhà kho có cầu trục
Kết cấu cột chịu thêm tải trọng cầu trục, nền chịu lực cao. Dùng cho kho thép, cấu kiện cơ khí, kho dầu khí. Mẫu phù hợp: các doanh nghiệp phục vụ dầu khí, cơ khí nặng tại Phú Mỹ.
3.6. Nhà kho hóa chất, kho nguy hiểm cháy nổ
Yêu cầu vật liệu chống cháy, chống ăn mòn, thông gió cưỡng bức, tường ngăn cháy và hệ thống thu gom hóa chất tràn. Mẫu phù hợp: kho hóa chất, kho phân bón, kho vật liệu dễ cháy.

4. Các hạng mục thi công nhà kho trọn gói tại Vũng Tàu
- Hạ tầng móng & Phần thô: San lấp mặt bằng, thi công móng cốt thép và đổ sàn bê tông xoa Hardener/Epoxy chịu lực cho xe nâng.
- Gia công & Lắp dựng khung thép: Gia công cấu kiện tại xưởng, vận chuyển lắp dựng chuẩn xác bằng bu-lông cường độ cao tại công trình.
- Bao che & Hoàn thiện: Lợp mái tôn chống nóng, vách Panel, lắp cửa cuốn công nghiệp và hệ thống quạt thông gió.
- Hệ thống phụ trợ & PCCC: Hoàn thiện điện chiếu sáng, cấp thoát nước, đường nội bộ và hạ tầng PCCC đạt chuẩn thẩm duyệt.

5. Quy trình thi công nhà kho Vũng Tàu tại ATPCONS
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu và khảo sát
Kỹ sư đến tận nơi đo đạc, kiểm tra địa chất, hướng gió, đường vào công trình, và trao đổi về loại hàng hóa, phương tiện vận hành.
Bước 2: Tư vấn phương án và báo giá sơ bộ
Đề xuất 1 – 2 phương án kết cấu, so sánh chi phí – tiến độ để chủ đầu tư dễ lựa chọn.
Bước 3: Ký hợp đồng
Hợp đồng ghi rõ khối lượng, tiêu chuẩn vật liệu, tiến độ, điều khoản thanh toán và bảo hành.
Bước 4: Thiết kế kỹ thuật và hồ sơ pháp lý
Lập bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước, PCCC; hỗ trợ xin giấy phép xây dựng.
Bước 5: Gia công cấu kiện tại xưởng
Cắt, hàn, xử lý bề mặt, sơn theo bản vẽ, kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.
Bước 6: Thi công móng, nền
Đào móng, đóng cọc (nếu cần), đổ bê tông và chờ đủ cường độ.
Bước 7: Lắp dựng khung thép, mái, vách
Đội thợ có chứng chỉ an toàn lao động làm việc trên cao, giám sát bởi chỉ huy trưởng công trình.
Bước 8: Hoàn thiện hệ thống kỹ thuật
Điện, nước, PCCC, thông gió, cửa, sơn hoàn thiện.
Bước 9: Nghiệm thu và bàn giao
Kiểm tra độ chịu lực, thoát nước, an toàn PCCC; bàn giao hồ sơ hoàn công.
Bước 10: Bảo hành và bảo trì
Hỗ trợ kỹ thuật khi chủ đầu tư cần sửa chữa, mở rộng.

6. Báo giá thi công nhà kho Vũng Tàu mới nhất
|
STT |
Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng tối thiểu | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú / Quy cách vật tư |
| I |
HẠNG MỤC MÓNG & PHẦN NGẦM |
||||
|
1 |
Móng cọc D250 – Bê tông cốt thép | m | 100 | 190.000 | Thép Vinakyoei, mác 6mm |
| 2 | Đóng cọc tràm (L=4,5m, D8-10) | cây | 50 | 30.000 |
Cọc tràm loại 1, thẳng, đủ đường kính |
|
3 |
Phá dỡ bê tông đầu cọc | cái | 20 | 25.000 | Nhân công + thiết bị chuyên dụng |
| 4 | Đào đất nền thủ công | m3 | 20 | 15.000 |
Áp dụng mặt bằng hẹp |
|
5 |
Đào đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | Sử dụng xe đào chuyên dụng |
| 6 | Đắp đất nền thủ công | m3 | 20 | 10.000 |
Đầm chặt theo yêu cầu |
|
7 |
Đắp đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | Đầm chặt k90 – k95 |
| 8 | Nâng nền bằng cát san lấp | m3 | 50 | 90.000 |
Cát san lấp hạt trung |
|
9 |
Nâng nền bằng cấp phối đá 0-4 | m3 | 50 | 180.000 | Đá cấp phối đầm chặt |
| 10 | Ban đổ đất dư | m3 | 50 | 20.000 |
Vận chuyển nội bộ công trường |
|
II |
HẠNG MỤC BÊ TÔNG & CỐT THÉP CƠ BẢN |
||||
| 11 | Bê tông lót đá 1×2, Mác 150 | m3 | 5 | 850.000 |
Xi măng Hà Tiên, Holcim |
|
12 |
Bê tông đá 1×2, Mác 250 | m3 | 5 | 1.238.000 | Xi măng Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Ván khuôn móng, cột, dầm, sàn | m2 | 50 | 89.000 |
Ván phủ phim / ván gỗ tiêu chuẩn |
|
14 |
Ván khuôn kết cấu phức tạp (Xilô, vòm, lanh tô…) | m2 | 50 | 180.000 | Định hình theo bản vẽ |
| 15 | Gia công & Lắp đặt cốt thép xây dựng | kg | 100 | 19.900 |
Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina |
|
III |
HẠNG MỤC XÂY & TRÁT HOÀN THIỆN |
||||
| 16 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.250.000 |
Gạch Tuynel loại 1 |
|
17 |
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.650.000 | Gạch Tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.900.000 |
Gạch Tuynel loại 1 |
|
19 |
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.850.000 | Gạch Tuynel loại 1 |
| 20 | Trát tường ngoài, M75 | m2 | 50 | 75.000 |
Xi măng Hà Tiên, Holcim |
|
21 |
Trát tường trong, M75 | m2 | 50 | 72.000 | Xi măng Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 | m2 | 50 | 75.000 |
Xi măng Hà Tiên, Holcim |
|
IV |
HẠNG MỤC ỐP LÁT & ĐÁ TRANG TRÍ |
||||
| 23 | Lát nền gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 150.000 |
Vật tư gạch 180.000đ/m2 |
|
24 |
Ốp gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 160.000 | Vật tư gạch 200.000đ/m2 |
| 25 | Lát đá granit các loại | m2 | 50 | 550.000 |
Đá Đen Huế, Phú Yên, Đỏ Bình Định |
|
V |
HẠNG MỤC TRẦN & VÁCH CÁCH ÂM / CÁCH NHIỆT |
||||
| 26 | Trần thạch cao thả 60 × 60 | m2 | 50 | 120.000 |
Tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường |
|
27 |
Trần thạch cao chìm | m2 | 50 | 130.000 | Tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường |
| 28 | Trần nhựa hoàn thiện | m2 | 50 | 80.000 |
Tấm nhựa Đài Loan cao cấp |
|
29 |
Vách ngăn thạch cao khung nhôm (1 mặt) | m2 | 50 | 130.000 | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường |
| 30 | Vách ngăn thạch cao (2 mặt) | m2 | 50 | 180.000 |
Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường |
|
VI |
HẠNG MỤC SƠN NƯỚC & CHỐNG THẤM / CHỐNG NÓNG |
||||
| 31 | Bả bột trét matit vào tường | m2 | 100 | 23.590 |
Bột trét Wall Joton |
|
32 |
Bả bột matit cột, dầm, trần, thang | m2 | 100 | 28.000 | Bột trét Wall Joton |
| 33 | Sơn phủ tường ngoài | m2 | 100 | 27.500 |
Sơn lót & phủ Maxilite |
|
34 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà | m2 | 100 | 22.550 | Sơn lót & phủ Maxilite |
| 35 | Chống thấm sàn / mái theo quy trình | m2 | 30 | 80.000 |
Công nghệ & vật liệu Sika |
|
36 |
Xử lý chống nóng sàn mái | m2 | 100 | 90.000 | Gạch bọng hoặc gạch 6 lỗ |
| VII |
HẠNG MỤC LỢP MÁI & NÓC |
||||
|
37 |
Lợp mái ngói | m2 | 100 | 160.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái Lan |
| 38 | Lợp ngói rìa, ngói nóc | viên | 20 | 30.000 |
Ngói Đồng Tâm, Thái Lan |
|
39 |
Thi công diềm mái (Dây cột mái) | m2 | 100 | 119.000 | Tôn Hoa Sen, Povina, Miền Nam |
| VIII |
HẠNG MỤC KẾT CẤU THÉP & SÀN CÔNG NGHIỆP |
||||
|
40 |
Khung thép (Cột + Khung + Dầm + Cửa + Mái) | kg | 2.000 | 19.500 | Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN |
| 41 | Giằng (Mái + Cột + Xà gồ) | kg | 500 | 19.500 |
Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN |
|
42 |
Xà gồ C | kg | 1.000 | 17.500 | Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN |
| 43 | Tôn hoa 4.5 dem lót sàn | m2 | 30 | 119.000 |
Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN |
|
44 |
Sàn Cemboard 20mm (1,22,4m) | m2 | 50 | 198.000 |
Công ty Thông Hưng |
7. Các dự án nhà kho thực tế của ATPCONS
7.1. Dự án Nhà xưởng Baidu

- Tên dự án: Nhà xưởng Baidu
- Chủ đầu tư: Baidu
- Hạng mục thi công: Thi công trọn gói nhà xưởng kết cấu thép tiền chế, bao gồm phần móng gia cố chịu tải, gia công & lắp dựng khung kèo thép, lợp mái tôn chống nóng, sơn phủ epoxy sàn xưởng và hoàn thiện hạ tầng phụ trợ.
- Đánh giá nhận xét: Công trình được đánh giá cao về tính chính xác trong kỹ thuật lắp dựng khung thép, tiến độ hoàn thành thần tốc và độ bền vững tối ưu. Đây được xem là kiệt tác công nghiệp thể hiện trọn vẹn năng lực kiến tạo không gian sản xuất hiện đại, an toàn và tối ưu chi phí vận hành.
- Link dự án tham khảo: Xem chi tiết dự án Nhà xưởng Baidu
7.2. Dự án Nhà xưởng Bách Hợp

- Tên dự án: Dự án Nhà xưởng Bách Hợp
- Chủ đầu tư: Công ty Bách Hợp
- Hạng mục thi công: Thiết kế và thi công hoàn thiện nhà xưởng công nghiệp, bao gồm xử lý nền móng, sản xuất lắp dựng hệ khung kết cấu thép, lợp tôn vách/mái cách nhiệt, thi công hệ thống thông gió và hạ tầng kỹ thuật PCCC.
- Đánh giá nhận xét: Dự án khẳng định thế mạnh của ATPCONS trong việc đưa ra giải pháp thi công linh hoạt, đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu khắt khe về công năng lưu trữ cũng như tiêu chuẩn an toàn lao động. CĐT Bách Hợp rất hài lòng về chất lượng công trình và thái độ làm việc chuyên nghiệp của đội ngũ kỹ sư.
- Link dự án tham khảo: Xem chi tiết dự án Nhà xưởng Bách Hợp
8. Vì sao nên chọn ATPCONS thi công nhà kho Vũng Tàu

- 15 năm kinh nghiệm thực chiến. ATPCONS chuyên thi công nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp và công trình dân dụng, đã trải qua nhiều loại địa hình, quy mô và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
- Giải pháp trọn gói, một đầu mối. Từ khảo sát, thiết kế, pháp lý, thi công đến bảo hành, khách hàng không phải làm việc với nhiều nhà thầu.
- Có cơ sở gia công riêng và mạng lưới đối tác vật tư. Kiểm soát chất lượng cấu kiện, giá cạnh tranh, giảm chi phí trung gian.
- Đội ngũ kỹ sư, công nhân lành nghề. Giàu kinh nghiệm thi công, tuân thủ quy định an toàn lao động.
- Báo giá minh bạch, hợp đồng rõ ràng. Bóc tách khối lượng chi tiết, hạn chế phát sinh ngoài hợp đồng.
- Cam kết tiến độ. Kế hoạch thi công chi tiết, báo cáo tiến độ định kỳ cho chủ đầu tư.
- Bảo hành, hỗ trợ sau bàn giao. Đồng hành khi doanh nghiệp cần sửa chữa, nâng cấp, mở rộng.
9. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCONS
ATPCONS
𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
🌐 Website: www.atpcons.com
📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM


