Nhà thép tiền chế Showroom(hay showroom khung thép, showroom lắp ghép) là mô hình showroom trưng bày sản phẩm được xây dựng bằng hệ kết cấu khung thép chịu lực (cột, dầm, xà gồ bằng thép) làm khung xương chính, thay thế hoàn toàn cho việc đổ cột và dầm bê tông cốt thép truyền thống.
Nhà thép tiền chế Showroom đang trở thành lựa chọn ưu tiên cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực trưng bày sản phẩm, nhờ khả năng thi công nhanh, tạo không gian linh hoạt và tối ưu chi phí đầu tư. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về mô hình showroom khung thép: từ cấu tạo, ưu điểm, các tiêu chuẩn thiết kế, quy trình thi công, bảng giá tham khảo cho đến các giải pháp tối ưu chi phí và những lưu ý quan trọng khi triển khai thực tế.

1. Những đặc điểm nổi bật của nhà thép tiền chế showroom:
- Không gian mở tối đa: Khung kết cấu thép có khả năng vượt nhịp lớn (tạo khoảng không gian rộng giữa các cột trụ), giúp tối ưu hóa diện tích trưng bày sản phẩm và tạo tầm nhìn thoáng đãng, sang trọng cho khách hàng.
- Tính thẩm mỹ hiện đại: Rất dễ kết hợp với các vật liệu cao cấp như kính cường lực khổ lớn, nhôm xingfa, tấm ốp nhôm alu, đá granite hoặc gỗ nhựa để tạo mặt tiền ấn tượng, bắt mắt.
- Tốc độ thi công nhanh: Quá trình sản xuất tại nhà máy diễn ra song song với việc làm móng tại công trường, giúp rút ngắn thời gian hoàn thiện từ 30% đến 50% so với nhà bê tông cốt thép truyền thống.
- Dễ dàng cải tạo, mở rộng: Khi doanh nghiệp muốn thay đổi quy mô, nâng tầng hoặc tháo dỡ di dời sang địa điểm khác, cấu kiện thép cho phép thực hiện một cách linh hoạt, tiết kiệm chi phí phá dỡ.

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí làm showroom bằng nhà thép tiền chế
Chi phí làm showroom bằng nhà thép tiền chế không có một mức cố định cho mọi công trình mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố từ quy mô, kết cấu đến vật liệu và mức độ hoàn thiện, việc xác định rõ từng yếu tố giúp chủ đầu tư có cơ sở dự toán ngân sách và lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu kinh doanh.
- Quy mô & Diện tích: Diện tích càng lớn, nhiều tầng thì khối lượng thép, vật tư và nhân công càng tăng, kéo theo chi phí tăng.
- Kết cấu & Khẩu độ: Showroom cần mặt bằng rộng, vượt nhịp lớn, không cột giữa đòi hỏi hệ thép chịu lực phức tạp và tốn chi phí hơn.
- Vật liệu mái & Vách: Tùy chọn tôn, panel cách nhiệt hay vách kính cường lực sẽ quyết định lớn đến chi phí hoàn thiện phần bao che.
- Yêu cầu kiến trúc: Mặt tiền cầu kỳ, nhiều hình khối đặc biệt hoặc chi tiết nhận diện thương hiệu phức tạp sẽ tốn chi phí thiết kế và gia công hơn.
- Hệ thống M&E (Điện, Đèn, Điều hòa): Mật độ đèn chiếu điểm (spotlight), công suất điều hòa và hệ thống kỹ thuật phục vụ trưng bày ảnh hưởng trực tiếp đến ngân sách.
- Mức độ hoàn thiện nội thất: Vật liệu làm sàn, trần, quầy kệ và mặt tiền ở mức cơ bản hay cao cấp sẽ tạo ra sự chênh lệch chi phí đáng kể.
- Vị trí & Điều kiện thi công: Mặt bằng hẹp, trong hẻm sâu hoặc khu đông dân cư khó tập kết vật tư và vận chuyển xe cẩu sẽ phát sinh thêm chi phí thi công.

3. Báo Giá Thi Công (Tham khảo)
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng
tối thiểu |
Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | m | 100 | 190.000 | Thép Vinakyoei, mã 6mm) |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 | cây | 50 | 30.000 | Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | cái | 20 | 25.000 | |
| 4 | Đào đất nền thủ công | m3 | 20 | 15.000 | |
| 5 | Đào đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 6 | Đắp đất nền thủ công | m3 | 20 | 10.000 | |
| 7 | Đắp đất nền cơ giới | m3 | 300 | 5.000 | |
| 8 | Nâng nền bằng cát san lấp | m3 | 50 | 90.000 | |
| 9 | Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | m3 | 50 | 180.000 | |
| 10 | Ban đổ đất dư | m3 | 50 | 20.000 | |
| 11 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 | m3 | 5 | 850.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 12 | Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 | m3 | 5 | 1.238.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn | m2 | 50 | 89.000 | |
| 14 | Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) | m2 | 50 | 180.000 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | Kilôgam | 100 | 19.900 | Thép Việt Nhật, Nam, Pomina |
| 16 | Xây tường 10 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.250.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 17 | Xây tường 20 ống 8x8x18 | m3 | 5 | 1.650.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.900.000 | Tile tuynel loại 1 |
| 19 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | m3 | 5 | 1.850.000 | Tile Tuynel loại 1 |
| 20 | Trát tường ngoài, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 21 | Trát tường trong M75 | m2 | 50 | 72.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 | m2 | 50 | 75.000 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 23 | Lát nền gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 150.000 | Giá 180.000 đ / m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic các loại | m2 | 50 | 160.000 | Giá 200.000đ / m2 |
| 25 | Lát đá granit các loại | m2 | 50 | 550.000 | Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| 26 | Làm trần thạch cao thả 60 × 60 | m2 | 50 | 120.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | m2 | 50 | 130.000 | Dải 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 28 | Làm trần nhựa | m2 | 50 | 80.000 | Tấm nhựa Đài Loan |
| 29 | Bả bột matit vào tường | m2 | 100 | 23,590 | Powder bả Wall Joton |
| 30 | Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang | m2 | 100 | 28.000 | Powder bả Wall Joton |
| 31 | Sơn lên tường ngoài | m2 | 100 | 27.500 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | m2 | 100 | 22,550 | Sơn lót Maxilite Sơn |
| 33 | Ch ống thấm sika theo quy trình | m2 | 30 | 80.000 | Ccông nghệ Sika |
| 34 | Vách ngăn th ạch cao khung nhôm – 1 mặt | m2 | 50 | 130.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 35 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m2 | 50 | 180.000 | Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 36 | Xử lý chống nóng sàn mái | m2 | 100 | 90.000 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| 37 | Lợp mái ngói | m2 | 100 | 160.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 38 | Lợp ng ói rìa , ng ói nóc | viên | 20 | 30.000 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 39 | Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) | Kilôgam | 2000 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 40 | Giằng (mái + cột + xà gồ) | Kilôgam | 500 | 19.500 | CT3, TCXDVN |
| 41 | Xà gồ C | Kilôgam | 1000 | 17.500 | CT3, TCXDVN |
| 42 | Tole hoa 4.5 dem lót sàn | m2 | 30 | 119.000 | CT3, TCXDVN |
| 43 | Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m | m2 | 50 | 198.000 | C.ty Thông Hưng |
| 44 | Dây cột mái | m2 | 100 | 119.000 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
4. Các Lĩnh Vực Ứng Dụng Phổ Biến
- Showroom Ô tô – Xe máy: Yêu cầu diện tích sàn lớn, không gian mở để trưng bày nhiều dòng xe khác nhau và chịu lực tốt.
- Showroom Nội thất – Vật liệu xây dựng: Cần không gian linh hoạt, chia nhiều khu vực trải nghiệm mô phỏng thực tế.
- Showroom Điện máy – Công nghệ: Thiết kế hiện đại, nhiều tầng kết hợp với hệ thống ánh sáng chuyên nghiệp.
- Showroom Thời trang & Kết hợp F&B: Mang phong cách trẻ trung, cá tính, dễ dàng tạo điểm nhấn kiến trúc độc đáo.

5. Quy Trình Thi Công Nhà Thép Tiền Chế showroom
Để đảm bảo độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ cao, quy trình triển khai cần tuân thủ 6 bước khép kín:
- Bước 1: Khảo sát & Khái toán: Khảo sát mặt bằng, lắng nghe nhu cầu sử dụng và lập phương án ngân sách sơ bộ.
- Bước 2: Thiết kế bản vẽ: Lập bản vẽ kiến trúc 3D, bản vẽ kết cấu thép và bản vẽ thi công chi tiết.
- Bước 3: Gia công tại xưởng: Cắt, hàn tự động, nắn thẳng và sơn bảo vệ các cấu kiện thép theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
- Bước 4: Thi công phần móng: Đào đất, thi công bê tông móng và đặt bu-lông neo chân cột tại công trường.
- Bước 5: Lắp dựng & Hoàn thiện: Cẩu lắp khung thép, đổ sàn, xây vách, đi hệ thống M&E (điện nước, PCCC, điều hòa) và trang trí nội thất.
- Bước 6: Nghiệm thu & Bàn giao: Kiểm tra chất lượng, thử tải và bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

6. Quy trình làm việc chuyên nghiệp tại ATPCONS
Để đảm bảo tiến độ và chất lượng cao nhất, ATPCons áp dụng quy trình chuẩn hóa gồm 7 bước:
Lên ý tưởng ➔ Đề xuất giải pháp ➔ Ký hợp đồng ➔ Thiết kế bản vẽ ➔ Gia công cấu kiện ➔ Lắp dựng hoàn thiện ➔ Bảo hành
- Lên ý tưởng: Tiếp nhận mong muốn của khách hàng, đề xuất kế hoạch sơ bộ về thiết kế, chi phí và thời gian.
- Đề xuất giải pháp: Tối ưu hóa việc sử dụng nguyên vật liệu nhằm đem lại công trình chất lượng với chi phí tiết kiệm nhất.
- Ký kết hợp đồng: Thống nhất phương án và nhanh chóng triển khai dự án.
- Xây dựng bản vẽ kỹ thuật: Thiết kế chi tiết kiến trúc và kết cấu bằng phần mềm chuyên dụng (Thời gian: 7 – 10 ngày).
- Gia công cấu kiện: Thực hiện tại nhà xưởng qua 7 công đoạn: Cắt thép ➔ Hàn máy tự động ➔ Vệ sinh bề mặt ➔ Phun kim loại ➔ Sơn bảo vệ ➔ Mạ kẽm (Thời gian: 6 – 8 tuần).
- Lắp dựng an toàn: Vận chuyển vật liệu đến công trường và lắp ráp hoàn thiện dưới sự giám sát nghiêm ngặt (Thời gian: ~4 tuần).
- Chính sách bảo hành: ATPCONS cam kết bảo hành 10 năm cho kết cấu thép, 3 năm chống dột mái và 2 năm cho vật liệu bao che.

7. Lựa Chọn Đơn Vị Thi Công Nhà Thép Tiền Chế showroom Uy Tín
Giữa rất nhiều đơn vị trên thị trường, Công ty TNHH Xây dựng ATPCONS khẳng định vị thế bằng uy tín và năng lực thực chiến:
- Báo giá minh bạch, cạnh tranh: Không chi phí ẩn, tối ưu hóa vật liệu ngay từ khâu thiết kế giúp chủ đầu tư tiết kiệm tối đa ngân sách.
- Đội ngũ chuyên nghiệp: Sở hữu các kiến trúc sư, kỹ sư kết cấu thép giàu kinh nghiệm và đội ngũ thợ lắp dựng lành nghề.
- Tiến độ cam kết: Quy trình quản lý thi công khoa học, bàn giao công trình đúng hẹn hoặc sớm hơn dự kiến.
- Chính sách bảo hành lâu dài: Cam kết bảo hành kết cấu dài hạn, hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng định kỳ giúp khách hàng an tâm sử dụng.
8. Thông Tin Liên Hệ ATPCONS

- ATPCONS
- 𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
- 𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
- ☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
- 🌐 Website: www.atpcons.com
- 📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
- 📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM

