Thi Công Nhà Lắp Ghép Trọn Gói 

Xay Nha Tro Lap Ghep (3)

Thi công nhà lắp ghép hiện đang là giải pháp xây dựng đột phá, được đông đảo chủ đầu tư, doanh nghiệp sản xuất và chủ mô hình kinh doanh lựa chọn nhờ tốc độ thi công siêu tốc, tiết kiệm đến 30-40% chi phí so với bê tông cốt thép truyền thống. Với bề dày 15 năm kinh nghiệm thực chiến trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp và dân dụng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh miền Nam, ATPCONS tự hào là tổng thầu uy tín, chuyên cung cấp giải pháp nhà lắp ghép trọn gói từ thiết kế đến thi công hoàn thiện.

1. Đánh Giá Ưu & Nhược Điểm Thực Tế Của Nhà Lắp Ghép

Nha Lap Ghep (2) Webp

1.1. Ưu điểm vượt trội thu hút chủ đầu tư

  • Tốc độ thi công nhanh chóng: Nhờ các cấu kiện thép và tấm vách được gia công sẵn tại xưởng, thời gian lắp dựng tại công trường chỉ bằng 1/3 so với nhà truyền thống.
  • Tối ưu chi phí đầu tư: Giảm tải trọng đáng kể cho nền móng, tiết kiệm chi phí nhân công và hạn chế tối đa các chi phí phát sinh.
  • Cách âm, chống nóng hiệu quả: Hệ thống vật liệu hiện đại giúp không gian bên trong luôn thoáng mát, phù hợp với khí hậu nắng nóng tại khu vực phía Nam.
  • Linh hoạt và dễ tái sử dụng: Dễ dàng tháo dỡ, mở rộng quy mô hoặc di dời đến vị trí mới khi cần thiết.

1.2. Nhược điểm & Giải pháp khắc phục từ ATPCONS

nhà lắp ghép 2 tầng

  • Yêu cầu kỹ thuật cơ khí chính xác cao: Mối nối khung thép và độ kín khít của panel đòi hỏi đơn vị thi công có tay nghề chuyên môn sâu. Giải pháp từ ATPCONS: Đội ngũ kỹ sư 15 năm kinh nghiệm trực tiếp giám sát, kiểm định chặt chẽ từng chi tiết kết cấu trước khi xuất xưởng và lắp dựng.
  • Tuổi thọ vật liệu: Phụ thuộc vào chất lượng chống gỉ của khung thép. Giải pháp từ ATPCONS: Sử dụng hoàn toàn khung thép mạ kẽm chất lượng cao, sơn chống rỉ và vật liệu đạt chuẩn ISO, đảm bảo tuổi thọ công trình lên đến 30 – 50 năm.

2. Cấu Tạo Thi Công Nhà Lắp Ghép & Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn

nhà lắp ghép 2 tầng

2.1. Cấu tạo 4 phần cốt lõi của nhà lắp ghép

  • Hệ móng: Tùy thuộc vào địa chất từng khu vực và quy mô công trình (móng đơn, móng băng hoặc móng bê tông nhẹ).
  • Khung chịu lực: Khung thép mạ kẽm hoặc thép hộp định hình chịu lực cao, kết nối bằng bu-lông cường độ cao vô cùng chắc chắn.
  • Vách và Mái: Sử dụng tấm Panel cách nhiệt (EPS, PU, Rockwool chống cháy) hoặc tôn xốp 3 lớp giúp cách âm, chống nóng, chống thấm tối ưu.
  • Hệ sàn: Sử dụng tấm xi măng nhẹ Cemboard chịu lực cao, có thể trải thảm, lát gạch hoặc lót sàn gỗ tùy theo nhu cầu thẩm mỹ.

2.2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn tại ATPCONS

Hạng mục Vật liệu tiêu chuẩn Đặc tính kỹ thuật
Khung cột/kèo Thép hình U, I, C, Thép hộp mạ kẽm Chịu lực tốt, chống oxy hóa, bền vững theo thời gian
Tấm vách tường Panel EPS / PU (Độ dày 50mm – 100mm) Cách âm, cách nhiệt, chống cháy lan hiệu quả
Tôn lợp mái Tôn PU 3 lớp chống nóng kết hợp xốp EPS Chống dột, tản nhiệt nhanh, thoát nước tốt
Sàn công trình Tấm Cemboard Thái Lan / Bê tông nhẹ Chịu tải trọng lớn, chống ẩm mốc, bền bỉ

3. Báo Giá Thi Công Nhà Lắp Ghép Trọn Gói Mới Nhất

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng tối thiểu Đơn giá (VNĐ) Ghi chú / Quy cách vật tư
I

HẠNG MỤC MÓNG & PHẦN NGẦM

1 Móng cọc D250 – Bê tông cốt thép m 100 190.000 Thép Vinakyoei, mác 6mm
2 Đóng cọc tràm (L=4,5m, D8-10) cây 50 30.000 Cọc tràm loại 1, thẳng, đủ đường kính
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 20 25.000 Nhân công + thiết bị chuyên dụng
4 Đào đất nền thủ công m3 20 15.000 Áp dụng mặt bằng hẹp
5 Đào đất nền cơ giới m3 300 5.000 Sử dụng xe đào chuyên dụng
6 Đắp đất nền thủ công m3 20 10.000 Đầm chặt theo yêu cầu
7 Đắp đất nền cơ giới m3 300 5.000 Đầm chặt k90 – k95
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 50 90.000 Cát san lấp hạt trung
9 Nâng nền bằng cấp phối đá 0-4 m3 50 180.000 Đá cấp phối đầm chặt
10 Ban đổ đất dư m3 50 20.000 Vận chuyển nội bộ công trường
II

HẠNG MỤC BÊ TÔNG & CỐT THÉP CƠ BẢN

11 Bê tông lót đá 1×2, Mác 150 m3 5 850.000 Xi măng Hà Tiên, Holcim
12 Bê tông đá 1×2, Mác 250 m3 5 1.238.000 Xi măng Hà Tiên, Holcim
13 Ván khuôn móng, cột, dầm, sàn m2 50 89.000 Ván phủ phim / ván gỗ tiêu chuẩn
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (Xilô, vòm, lanh tô…) m2 50 180.000 Định hình theo bản vẽ
15 Gia công & Lắp đặt cốt thép xây dựng kg 100 19.900 Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina
III

HẠNG MỤC XÂY & TRÁT HOÀN THIỆN

16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 5 1.250.000 Gạch Tuynel loại 1
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 5 1.650.000 Gạch Tuynel loại 1
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.900.000 Gạch Tuynel loại 1
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.850.000 Gạch Tuynel loại 1
20 Trát tường ngoài, M75 m2 50 75.000 Xi măng Hà Tiên, Holcim
21 Trát tường trong, M75 m2 50 72.000 Xi măng Hà Tiên, Holcim
22 Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 m2 50 75.000 Xi măng Hà Tiên, Holcim
IV

HẠNG MỤC ỐP LÁT & ĐÁ TRANG TRÍ

23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 50 150.000 Vật tư gạch 180.000đ/m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 160.000 Vật tư gạch 200.000đ/m2
25 Lát đá granit các loại m2 50 550.000 Đá Đen Huế, Phú Yên, Đỏ Bình Định
V

HẠNG MỤC TRẦN & VÁCH CÁCH ÂM / CÁCH NHIỆT

26 Trần thạch cao thả 60 × 60 m2 50 120.000 Tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường
27 Trần thạch cao chìm m2 50 130.000 Tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường
28 Trần nhựa hoàn thiện m2 50 80.000 Tấm nhựa Đài Loan cao cấp
29 Vách ngăn thạch cao khung nhôm (1 mặt) m2 50 130.000 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường
30 Vách ngăn thạch cao (2 mặt) m2 50 180.000 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường
VI

HẠNG MỤC SƠN NƯỚC & CHỐNG THẤM / CHỐNG NÓNG

31 Bả bột trét matit vào tường m2 100 23.590 Bột trét Wall Joton
32 Bả bột matit cột, dầm, trần, thang m2 100 28.000 Bột trét Wall Joton
33 Sơn phủ tường ngoài m2 100 27.500 Sơn lót & phủ Maxilite
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 22.550 Sơn lót & phủ Maxilite
35 Chống thấm sàn / mái theo quy trình m2 30 80.000 Công nghệ & vật liệu Sika
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 90.000 Gạch bọng hoặc gạch 6 lỗ
VII

HẠNG MỤC LỢP MÁI & NÓC

37 Lợp mái ngói m2 100 160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái Lan
38 Lợp ngói rìa, ngói nóc viên 20 30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái Lan
39 Thi công diềm mái (Dây cột mái) m2 100 119.000 Tôn Hoa Sen, Povina, Miền Nam
VIII

HẠNG MỤC KẾT CẤU THÉP & SÀN CÔNG NGHIỆP

40 Khung thép (Cột + Khung + Dầm + Cửa + Mái) kg 2.000 19.500 Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN
41 Giằng (Mái + Cột + Xà gồ) kg 500 19.500 Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN
42 Xà gồ C kg 1.000 17.500 Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN
43 Tôn hoa 4.5 dem lót sàn m2 30 119.000 Thép CT3, tiêu chuẩn TCXDVN
44 Sàn Cemboard 20mm (1,22,4m) m2 50 198.000 Công ty Thông Hưng

4. Quy Trình Thi Công Nhà Lắp Ghép Chuẩn Kỹ Thuật Tại ATPCONS

Xay Nha Tro Lap Ghep (1)

Bước 1 – Tiếp nhận & Khảo sát

Tiếp nhận thông tin, tiến hành khảo sát thực địa, đo đạc và kiểm tra nền móng/địa chất.

Bước 2 – Thiết kế & Báo giá

Lên bản vẽ phối cảnh 3D, bản vẽ kỹ thuật chi tiết và lập bảng dự toán chi phí tối ưu nhất cho chủ đầu tư.

Bước 3 – Gia công tại xưởng

 Sản xuất các cấu kiện khung thép, cắt ghép vật liệu theo đúng thông số kỹ thuật đã cam kết.

Bước 4 – Vận chuyển & Lắp dựng

Vận chuyển vật tư đến công trình, tiến hành lắp dựng hệ khung, mái, vách panel và sàn theo đúng tiến độ.

Bước 5 – Hoàn thiện, Nghiệm thu & Bảo hành

Lắp đặt hệ thống điện nước, cửa, hoàn thiện nội thất (nếu có), tiến hành nghiệm thu bàn giao và kích hoạt phiếu bảo hành dài hạn.

5. Một Số Dự Án Thi Công Nhà Lắp Ghép Tại ATPCONS

5.1. Dự án Nhà Xưởng Apparel Far Eastern (Bình Dương)

Phan Biet Nha Lap Ghep Vs Nha Khung Thep Webp

  • Chủ đầu tư: Công ty TNHH Apparel Far Eastern Vietnam.
  • Địa điểm xây dựng: Tỉnh Bình Dương.
  • Quy mô diện tích: 7.575 m².
  • Hạng mục thi công: Xây dựng khu sản xuất tập trung, hệ thống nhà kho lưu trữ, khu văn phòng làm việc hiện đại cho nhà máy và nhà để xe công nhân.
  • Giải pháp triển khai: Ứng dụng công nghệ nhà thép tiền chế kết hợp hệ vách panel cách nhiệt cao cấp, tối ưu không gian và đảm bảo tiến độ bàn giao nhanh chóng cho tập đoàn dệt may quốc tế.
  • Link bài viết tham khảo chi tiết: Công trình nhà xưởng Far Eastern

5.2. Dự án Kho Nhà Xưởng Nhựa Duy Tân (TP.HCM)

  • Chủ đầu tư: Công ty CP Sản Xuất Nhựa Duy Tân.
  • Địa điểm xây dựng: 298 Hồ Ngọc Lãm, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM.
  • Quy mô diện tích: 9.000 m².
  • Đặc điểm kỹ thuật: Công trình sở hữu hệ kết cấu khung thép tiền chế phức tạp, đòi hỏi khả năng chịu tải trọng cực lớn và độ chính xác cơ khí tuyệt đối.
  • Giải pháp triển khai: Đội ngũ kỹ sư ATPCONS với bản lĩnh và trình độ chuyên môn cao đã trực tiếp thiết kế, gia công và thi công hoàn thiện, đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe nhất về an toàn và độ bền vững cho chuỗi kho vận của Nhựa Duy Tân.
  • Link bài viết tham khảo chi tiết: Kho nhà xưởng nhựa Duy Tân

6. ATPCONS – Đơn vị thi công nhà lắp ghép hàng đầu?

Nhà tiền chế khung thép

  • 15 năm kinh nghiệm thực chiến. ATPCONS chuyên thi công nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp và công trình dân dụng, đã trải qua nhiều loại địa hình, quy mô và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
  • Giải pháp trọn gói, một đầu mối. Từ khảo sát, thiết kế, pháp lý, thi công đến bảo hành, khách hàng không phải làm việc với nhiều nhà thầu.
  • Có cơ sở gia công riêng và mạng lưới đối tác vật tư. Kiểm soát chất lượng cấu kiện, giá cạnh tranh, giảm chi phí trung gian.
  • Đội ngũ kỹ sư, công nhân lành nghề. Giàu kinh nghiệm thi công, tuân thủ quy định an toàn lao động.
  • Báo giá minh bạch, hợp đồng rõ ràng. Bóc tách khối lượng chi tiết, hạn chế phát sinh ngoài hợp đồng.
  • Cam kết tiến độ. Kế hoạch thi công chi tiết, báo cáo tiến độ định kỳ cho chủ đầu tư.
  • Bảo hành, hỗ trợ sau bàn giao. Đồng hành khi doanh nghiệp cần sửa chữa, nâng cấp, mở rộng.

7. LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ MIỄN PHÍ: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCONS

ATPCONS

 𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧 

𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈

☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)

🌐 Website: www.atpcons.com

📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM

8. Xem thêm các dịch vụ khác tại ATPCONS