Dịch Vụ Sửa Chữa, Cải Tạo Nhà Xưởng Tại Đồng Nai: Thi Công Nhanh – Uy Tín – Chất Lượng

sua-chua-nha-xuong-2

Đồng Nai là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước với hàng ngàn nhà máy đang hoạt động. Qua thời gian, các tác động của thời tiết khắc nghiệt và cường độ sản xuất cao khiến nhà xưởng không tránh khỏi tình trạng xuống cấp.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, ATPCons tự hào là đối tác tin cậy chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa và cải tạo nhà xưởng tại Đồng Nai, giúp doanh nghiệp duy trì sản xuất ổn định và an toàn.

1. Các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà xưởng trọng điểm tại Đồng Nai 

sua-chua-nha-xuong-2

1.1. Sửa chữa, Cải tạo và Nâng cấp Kết cấu

Đây là nhóm hạng mục quan trọng nhất để thay đổi quy mô hoặc công năng sử dụng của nhà xưởng:

  • Mở rộng diện tích: Cơi nới nhà xưởng, nối thêm phòng, hoặc xây dựng thêm các phân xưởng mới trên diện tích đất dự trữ.
  • Nâng tầng & Nâng cao mái: Nâng cao cao độ nhà xưởng hiện hữu hoặc kết hợp thêm tầng trên để làm văn phòng làm việc.
  • Thay đổi công năng: Chuyển đổi từ kho chứa hàng sang xưởng sản xuất hoặc ngược lại để tối ưu hóa nhu cầu kinh doanh.
  • Di chuyển nhà xưởng: Tháo dỡ và lắp dựng lại nhà xưởng tại vị trí mới.

1.2. Sửa chữa, Cải tạo Hệ thống Mái và Chống dột

Mái tôn thường là bộ phận dễ xuống cấp nhất, ATPCons tập trung vào:

  • Chống dột mái tôn: Xử lý các điểm nứt, lỗ thủng gây rò rỉ nước mưa.
  • Thay mới mái tôn: Thay thế tôn cũ bằng các loại tôn lạnh, tôn cách nhiệt để tăng độ bền.
  • Thi công chống nóng & chống ồn: Lắp đặt hệ thống mái chống nóng, giúp giảm nhiệt độ bên trong xưởng và hạn chế tiếng ồn khi trời mưa.

1.3. Sửa chữa, Cải tạo Nội ngoại thất và Hạ tầng

Nha Xuong Ket Hop Van Phong 04

  • Nền nhà xưởng: Nâng nền (nếu bị lún hoặc ngập), xử lý bề mặt nền, lót gạch hoặc sơn epoxy để tăng khả năng chịu lực và chống bám bẩn.
  • Vách ngăn: Thi công vách ngăn nhà xưởng bằng panel hoặc các vật liệu nhẹ để phân chia khu vực sản xuất.
  • Tường và Sơn sửa: Gia cố tường bao, sơn mới mặt tiền và bên trong để làm đẹp và bảo vệ kết cấu.
  • Trần nhà: Thay mới trần thạch cao (khung chìm hoặc khung nổi).

1.4. Nâng cấp Hệ thống Kỹ thuật (M&E)

  • Hệ thống điện: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện động lực và điện chiếu sáng để đáp ứng công suất máy móc mới.
  • Hệ thống nước: Sửa chữa hoặc làm mới hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
  • Hệ thống thông gió: Lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều hòa, quạt thông gió công nghiệp.

1.5. Hạng mục Phụ trợ và Cảnh quan

  • Đường nội bộ: Sửa chữa hoặc trải thảm nhựa/bê tông đường giao thông nội bộ trong khuôn viên nhà xưởng.
  • Các công trình phụ: Thi công mái che sân xe, nhà bảo vệ, nhà tạm lắp ghép cho công nhân.
  • Cảnh quan: Cải tạo môi trường làm việc xanh, sạch, đẹp xung quanh khu vực sản xuất.

2. Bảng báo giá các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà xưởng tại Đồng Nai (Tham khảo)

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú
1 Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m 100 190.000 Thép Vinakyoei, mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 cây 50 30.000 Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 20 25.000
4 Đào đất nền thủ công m3 20 15.000
5 Đào đất nền cơ giới m3 300 5.000
6 Đắp đất nền thủ công m3 20 10.000
7 Đắp đất nền cơ giới m3 300 5.000
8 Nâng nền bằng  cát san lấp m3 50 90.000
9 Nâng nền bằng  cấp  phối 0-4 m3 50 180.000
10 Ban đổ đất dư m3 50 20.000
11 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 m3 5 850.000 XM Hà Tiên, Holcim
12 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 m3 5 1.238.000 XM Hà Tiên, Holcim
13 Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn m2 50 89.000
14 Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) m2 50 180.000
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng Kilôgam 100 19.900 Thép Việt Nhật, Nam, Pomina
16 Xây tường 10 ống 8x8x18 m3 5 1.250.000 Tile tuynel loại 1
17 Xây tường 20 ống 8x8x18 m3 5 1.650.000 Tile tuynel loại 1
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.900.000 Tile tuynel loại 1
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.850.000 Tile Tuynel loại 1
20 Trát tường ngoài, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
21 Trát tường trong M75 m2 50 72.000 XM Hà Tiên, Holcim
22 Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 50 150.000 Giá 180.000 đ / m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 160.000 Giá 200.000đ / m2
25 Lát  đá granit các loại m2 50 550.000 Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả  60 × 60 m2 50 120.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
27 Làm trần thạch cao chìm m2 50 130.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
28 Làm trần nhựa m2 50 80.000 Tấm nhựa Đài Loan
29 Bả bột matit vào tường m2 100 23,590 Powder bả Wall Joton
30 Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang m2 100 28.000 Powder bả Wall Joton
31 Sơn lên tường ngoài m2 100 27.500 Sơn lót Maxilite Sơn
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 22,550 Sơn lót Maxilite Sơn
33 Ch ống thấm sika theo quy trình m2 30 80.000 Ccông nghệ Sika
34 Vách ngăn th ạch  cao khung nhôm  – 1 mặt m2 50 130.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 50 180.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 90.000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 100 160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38 Lợp ng ói  rìa , ng ói nóc viên 20 30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39 Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) Kilôgam 2000 19.500 CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) Kilôgam 500 19.500 CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C Kilôgam 1000 17.500 CT3, TCXDVN
42 Tole hoa 4.5 dem lót sàn m2 30 119.000 CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m m2 50 198.000 C.ty Thông Hưng
44 Dây cột mái m2 100 119.000 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

3. Khi nào doanh nghiệp cần tiến hành sửa chữa, cải tạo nhà xưởng?

Nen Mong Nha Xuong Giai Phap Dam Bao Do Ben Vung (4) Webp

  • Mái tôn xuống cấp: Rỉ sét, thủng lỗ gây thấm dột, làm hư hỏng máy móc và nguyên vật liệu.
  • Nền bê tông hư hại: Sàn bị nứt lún, bong tróc lớp sơn cũ, gây khó khăn cho xe nâng và mất an toàn lao động.
  • Hệ thống điện nước quá tải: Dây dẫn cũ, hệ thống chiếu sáng kém hiệu quả làm tăng chi phí điện năng và nguy cơ cháy nổ.
  • Mở rộng quy mô: Cần ngăn thêm văn phòng bằng vật liệu nhẹ (Panel, thạch cao) hoặc nâng cấp kho bãi để chứa hàng.
  • Yêu cầu pháp lý: Nâng cấp hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn mới nhất của tỉnh Đồng Nai.

4. Quy trình sửa chữa, cải tạo nhà xưởng tại ATPCons

  • Khảo sát 24h: Ngay sau khi nhận yêu cầu, kỹ sư của ATPCons sẽ có mặt tại công trình để khảo sát thực tế.
  • Tư vấn giải pháp: Đề xuất phương án sửa chữa tối ưu kèm bản vẽ kỹ thuật sơ bộ.
  • Báo giá minh bạch: Cung cấp bảng dự toán chi tiết từng hạng mục, cam kết không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng.
  • Thi công & Giám sát: Triển khai đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng từng mối hàn, lớp sơn.
  • Bảo hành dài hạn: Chế độ bảo trì định kỳ và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng sau khi bàn giao.

5. Tại sao doanh nghiệp chọn ATPCons làm đơn vị thi công tại Đồng Nai?

ATPCons hiểu rằng, mỗi giờ nhà xưởng ngưng hoạt động là một khoản lỗ cho doanh nghiệp. Vì thế, chúng tôi cam kết:

  • Thi công thần tốc: Lập kế hoạch khoa học, sẵn sàng thi công ca đêm hoặc ngày nghỉ để không gián đoạn chuỗi sản xuất của khách hàng.
  • Am hiểu địa phương: Chúng tôi thông thuộc các quy định về xây dựng, PCCC tại các KCN Biên Hòa, Amata, Nhơn Trạch, Long Thành, giúp thủ tục xin phép (nếu có) diễn ra suôn sẻ.
  • Giá thành minh bạch: Báo giá chi tiết theo từng hạng mục, sử dụng vật liệu chính hãng với giá sỉ từ các nhà cung cấp lớn.
  • Chất lượng chuẩn ISO: Mọi công đoạn từ khảo sát đến nghiệm thu đều được giám sát bởi kỹ sư giàu kinh nghiệm của ATPCons.

6. Liên hệ Tư Vấn & Báo Giá Miễn Phí: Công Ty TNHH Xây Dựng ATPCons

Nhan Vien Cong Ty Atpcons

  • ATPCONS
  •  𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧 
  •  𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
  • ☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
  • 🌐 Website: www.atpcons.com
  • 📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
  • 📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM