Thi Công Nhà Tiền Chế – Uy Tín, Trọn Gói, Tiết Kiệm Chi Phí

Thi công nhà tiền chế

Thi công nhà tiền chế là quá trình xây dựng công trình từ các cấu kiện được gia công sẵn tại nhà máy, sau đó vận chuyển đến công trình để lắp dựng hoàn chỉnh. Tại ATPCons, chúng tôi mang đến giải pháp xây dựng trọn gói, giúp chủ đầu tư hiện thực hóa công trình bền vững trong thời gian ngắn nhất.

1. Dịch vụ thi công nhà tiền chế của ATPCons

ATPCons cung cấp các giải pháp thi công nhà tiền chế phục vụ nhiều nhu cầu khác nhau, từ công trình công nghiệp đến thương mại và dân dụng.

1.1. Thi công nhà xưởng tiền chế

ATPCons nhận thiết kế và thi công nhà xưởng phục vụ:

  • Nhà máy sản xuất
  • Xưởng gia công
  • Xưởng cơ khí
  • Xưởng sản xuất hàng hóa
  • Xưởng kết hợp kho
  • Xưởng có khu văn phòng

Nhà xưởng tiền chế phù hợp với các công trình cần không gian rộng, tiến độ thi công nhanh và khả năng mở rộng trong tương lai.
Nha Tien Che Co Ben Khong (3)

1.2. Thi công nhà kho tiền chế

Giải pháp nhà kho tiền chế được ứng dụng cho:

  • Kho hàng hóa
  • Kho nguyên vật liệu
  • Kho thành phẩm
  • Kho logistics
  • Kho phục vụ nhà máy

ATPCons có thể tư vấn kết cấu dựa trên diện tích, chiều cao kho, tải trọng và nhu cầu sử dụng thực tế.

1.3. Thi công nhà tiền chế 1 tầng

Đây là loại công trình phổ biến nhờ kết cấu đơn giản và thời gian triển khai nhanh.

Nhà tiền chế 1 tầng có thể được sử dụng làm:

  • Nhà xưởng
  • Nhà kho
  • Gara
  • Khu sản xuất
  • Showroom
  • Công trình dịch vụ

1.4. Thi công nhà tiền chế 2 tầng
Bao Gia Nha Thep Tien Che 2 Tang

Nhà tiền chế 2 tầng phù hợp với chủ đầu tư muốn tăng diện tích sử dụng trên cùng một khu đất.

Có thể bố trí:

Tầng dưới: sản xuất, kinh doanh, kho hàng hoặc showroom.

Tầng trên: văn phòng, phòng họp, khu sinh hoạt hoặc khu dịch vụ.

1.5. Thi công văn phòng tiền chế

ATPCons có thể triển khai các công trình văn phòng sử dụng hệ khung thép tiền chế kết hợp với:

  • Kính
  • Tấm panel
  • Tường nhẹ
  • Tôn cách nhiệt
  • Vật liệu trang trí mặt tiền

Giải pháp này phù hợp với các doanh nghiệp cần xây dựng văn phòng nhanh nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.

1.6. Thi công showroom tiền chế

Kết cấu tiền chế đặc biệt phù hợp với showroom nhờ khả năng tạo không gian rộng và hạn chế cột giữa.

Có thể ứng dụng cho:

  • Showroom ô tô
  • Showroom nội thất
  • Cửa hàng vật liệu xây dựng
  • Trung tâm trưng bày sản phẩm
  • Không gian kinh doanh quy mô lớn

1.7. Thi công quán cafe tiền chế

Quan Cafe Bang Thep1
Quán GABE Kafe tại 215 Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú xây dựng bằng nhà thép tiền chế

 

Nhà tiền chế cũng được sử dụng nhiều cho các mô hình cafe hiện đại.

ATPCons có thể tư vấn:

  • Quán cafe 1 tầng
  • Cafe 2 tầng
  • Cafe có tầng lửng
  • Cafe kết hợp kính
  • Cafe phong cách công nghiệp
  • Cafe không gian mở

Ưu điểm là dễ tạo hình kiến trúc và thuận tiện thay đổi công năng.

1.8. Thi công nhà ở tiền chế

Bên cạnh công trình công nghiệp, ATPCons có thể ứng dụng kết cấu tiền chế cho:

  • Nhà ở
  • Nhà vườn
  • Villa
  • Nhà nghỉ dưỡng
  • Nhà lắp ghép
  • Công trình phụ trợ

Kết cấu thép có thể kết hợp với bê tông, kính, tường gạch hoặc vật liệu nhẹ tùy theo thiết kế.

1.9. Thi công mái che và kết cấu tiền chế

ATPCons có thể triển khai các hạng mục:

  • Mái che nhà xưởng
  • Mái che sân
  • Mái che bãi xe
  • Mái thép công trình
  • Khung thép phụ trợ
  • Kết cấu mở rộng nhà xưởng

Đây là nhóm công trình phù hợp với nhu cầu cải tạo hoặc bổ sung không gian sử dụng.

2. Báo Giá Thi Công Nhà Tiền Chế

Chi phí luôn là mối quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư. Tại ATPCONS, chúng tôi luôn minh bạch trong báo giá để quý khách dễ dàng dự toán:

STT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng
tối thiểu
Đơn giá Ghi chú
1 Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m 100 190.000 Thép Vinakyoei, mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4,5m, D8-10 cây 50 30.000 Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc cái 20 25.000
4 Đào đất nền thủ công m3 20 15.000
5 Đào đất nền cơ giới m3 300 5.000
6 Đắp đất nền thủ công m3 20 10.000
7 Đắp đất nền cơ giới m3 300 5.000
8 Nâng nền bằng  cát san lấp m3 50 90.000
9 Nâng nền bằng  cấp  phối 0-4 m3 50 180.000
10 Ban đổ đất dư m3 50 20.000
11 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 150 m3 5 850.000 XM Hà Tiên, Holcim
12 Bê tông lót đá 1 × 2, mác 250 m3 5 1.238.000 XM Hà Tiên, Holcim
13 Ván khuôn móng, cột, dầm , sàn m2 50 89.000
14 Ván khuôn kết cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …) m2 50 180.000
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng Kilôgam 100 19.900 Thép Việt Nhật, Nam, Pomina
16 Xây tường 10 ống 8x8x18 m3 5 1.250.000 Tile tuynel loại 1
17 Xây tường 20 ống 8x8x18 m3 5 1.650.000 Tile tuynel loại 1
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.900.000 Tile tuynel loại 1
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 5 1.850.000 Tile Tuynel loại 1
20 Trát tường ngoài, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
21 Trát tường trong M75 m2 50 72.000 XM Hà Tiên, Holcim
22 Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75 m2 50 75.000 XM Hà Tiên, Holcim
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 50 150.000 Giá 180.000 đ / m2
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 50 160.000 Giá 200.000đ / m2
25 Lát  đá granit các loại m2 50 550.000 Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả  60 × 60 m2 50 120.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
27 Làm trần thạch cao chìm m2 50 130.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
28 Làm trần nhựa m2 50 80.000 Tấm nhựa Đài Loan
29 Bả bột matit vào tường m2 100 23,590 Powder bả Wall Joton
30 Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang m2 100 28.000 Powder bả Wall Joton
31 Sơn lên tường ngoài m2 100 27.500 Sơn lót Maxilite Sơn
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 100 22,550 Sơn lót Maxilite Sơn
33 Ch ống thấm sika theo quy trình m2 30 80.000 Ccông nghệ Sika
34 Vách ngăn th ạch  cao khung nhôm  – 1 mặt m2 50 130.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 50 180.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 100 90.000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 100 160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38 Lợp ng ói  rìa , ng ói nóc viên 20 30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39 Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái) Kilôgam 2000 19.500 CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) Kilôgam 500 19.500 CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C Kilôgam 1000 17.500 CT3, TCXDVN
42 Tole hoa 4.5 dem lót sàn m2 30 119.000 CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m m2 50 198.000 C.ty Thông Hưng
44 Dây cột mái m2 100 119.000 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm năm 2026 và sẽ thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép thị trường cũng như yêu cầu riêng biệt của từng dự án.

3. Quy Trình Thi Công Nhà Tiền Chế Chuyên Nghiệp

Tại ATPCons, quy trình thi công được chuẩn hóa qua 4 giai đoạn nghiêm ngặt:

  1. Thiết kế & Tư vấn: Khảo sát mặt bằng, lập bản vẽ kiến trúc và bản vẽ gia công chi tiết (Shop Drawing).
  2. Gia công cấu kiện: Thép được cắt, hàn tổ hợp và sơn chống gỉ tại nhà máy bằng máy móc hiện đại.
  3. Lắp dựng tại hiện trường: Vận chuyển cấu kiện đến công trường và lắp ghép khung thép chính, xà gồ, hệ giằng.
  4. Hoàn thiện: Lợp mái, xây tường bao (hoặc lắp panel), lắp đặt hệ thống cơ điện và hoàn thiện nội thất.

4. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí

Nha Tien Che Co Ben Khong (3)

Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn tối ưu ngân sách xây dựng:

  • Quy mô và diện tích: Công trình có diện tích càng lớn, đơn giá trên mỗi m² thường có xu hướng giảm.
  • Độ phức tạp của thiết kế: Các thiết kế có tính thẩm mỹ cao hoặc cần vượt nhịp lớn sẽ đòi hỏi khối lượng thép nhiều hơn.
  • Vật liệu đi kèm: Lựa chọn tấm panel cách nhiệt, kính cường lực hay gạch truyền thống sẽ tạo ra sự chênh lệch chi phí.
  • Địa điểm thi công: Khoảng cách vận chuyển cấu kiện và điều kiện địa hình lắp dựng.

5. Dự Án Thi Công Nhà Tiền Chế Thực Tế

Chi phí xây dựng nhà tiền chế 1.000m2
Chi phí xây dựng nhà tiền chế 1.000m2

Trong suốt hành trình phát triển, ATPCons tự hào đã thực hiện hàng trăm dự án tiêu biểu:

  • Dự án nhà xưởng may mặc tại Bình Dương: Hoàn thiện 5.000m² chỉ trong 45 ngày.
  • Chuỗi Cafe khung thép tại TP.HCM: Phong cách Industrial hiện đại, thu hút giới trẻ.
  • Nhà ở dân dụng 3 tầng tại Đồng Nai: Kết hợp khung thép và sàn Decking giúp mở rộng không gian sống.

6.Kinh Nghiệm Lựa Chọn Đơn Vị Thi Công Uy Tín

Thi công nhà tiền chế

Để sở hữu một công trình chất lượng, chủ đầu tư cần lưu ý:

  • Năng lực xưởng sản xuất: Đơn vị có xưởng riêng sẽ kiểm soát được chất lượng thép và tiến độ gia công.
  • Đội ngũ kỹ sư: Phải có chuyên môn sâu về kết cấu thép để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
  • Hợp đồng rõ ràng: Cam kết về vật tư, tiến độ và không phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

7. Cam Kết Khi Thi Công Tại ATPCONS

Chúng tôi hiểu rằng niềm tin của khách hàng là tài sản quý giá nhất. ATPCONS cam kết:

  • Chất lượng chuẩn ISO: Sử dụng thép chính phẩm, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
  • Đúng tiến độ: Bàn giao công trình đúng hoặc sớm hơn thời gian ký kết.
  • Bảo hành dài hạn: Hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì định kỳ cho mọi hạng mục thi công.
  • Giá thành cạnh tranh: Tối ưu hóa quy trình để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng.

8. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

  1. Nhà tiền chế có nóng và ồn không?

Hoàn toàn không. Với việc sử dụng các vật liệu hiện đại như tấm Panel PU, bông khoáng cách âm và sơn cách nhiệt, nhà tiền chế hiện nay có khả năng chống nóng và cách âm tốt hơn nhà truyền thống.

  1. Tuổi thọ của nhà khung thép là bao lâu?

Nếu được thi công đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ, tuổi thọ của nhà thép tiền chế có thể lên đến hơn 50 năm.

  1. Có thể xây nhà tiền chế trên nền đất yếu không?

Được. Do trọng lượng thép nhẹ hơn bê tông, áp lực lên móng giảm đi đáng kể, rất phù hợp cho các vùng đất yếu hoặc vùng có địa hình phức tạp.

9.Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá

Kỹ sư, công nhân ATPcons vừa hoàn thiện đứng trước nhà máy Jotin tại Nghi Lộc, Nghệ An có nhà xưởng diện tích 17.000m2
Kỹ sư, công nhân ATPcons vừa hoàn thiện đứng trước nhà máy Jotin tại Nghi Lộc, Nghệ An có nhà xưởng diện tích 17.000m2

Bạn đang tìm kiếm giải pháp thi công nhà tiền chế tối ưu cho dự án của mình? Hãy để đội ngũ chuyên gia của ATPCons hỗ trợ bạn nhanh chóng nhất.

  • ATPCONS
  •  𝐀𝐫𝐜𝐡𝐢𝐭𝐞𝐜𝐭𝐮𝐫𝐞 & 𝐂𝐨𝐧𝐬𝐭𝐫𝐮𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧 
  •  𝑿𝒂̂𝒚 𝑮𝒊𝒂́ 𝑻𝒓𝒊̣ 𝑩𝒆̂̀𝒏 𝑽𝒖̛̃𝒏𝒈
  • ☎️ Hotline: 0909 527 747 (ZALO)
  • 🌐 Website: www.atpcons.com
  • 📍 VP: 85/2 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
  • 📍 CN: 36 Đường số 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM